Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解雇

解雇

jiě gù
Âm Hán-Việt: giải cố
HSK 3.0 cấp 7
sa thải
to fire

Ví dụ câu

公司解雇了十名员工。

Gōngsī jiěgù le shí míng yuángōng.

Công ty đã sa thải mười nhân viên.

The company fired ten employees.

Cách dùng từ này

"解雇" (sa thải, cho thôi việc) là động từ, chủ ngữ là công ty hoặc người chủ, tân ngữ là nhân viên: "公司 解雇 了 十 名 员工". Hay gặp ở thể bị động: "被 解雇". Gần nghĩa "开除" (đuổi, thường do vi phạm kỷ luật) và "裁员" (cắt giảm nhân sự hàng loạt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解雇 viết sang phồn thể là 解僱 jiě gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →