Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雌雄

雌雄

cí xióng
Âm Hán-Việt: thư hùng
HSK 3.0 cấp 6
đực cái/nam nữ
male and female

Ví dụ câu

这只鸟的雌雄很难分。

Zhè zhī niǎo de cíxióng hěn nán fēn.

Khó phân biệt đực cái của con chim này.

It's hard to tell the sex of this bird.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →