Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颈椎

颈椎

jǐng zhuī
Âm Hán-Việt: cảnh truy
HSK 3.0 cấp 6
đốt sống cổ
cervical vertebra

Ví dụ câu

他颈椎不好,经常疼。

Tā jǐngzhuī bù hǎo, jīngcháng téng.

Đốt sống cổ của anh ấy không tốt, thường xuyên đau.

His cervical vertebrae are not good and often hurt.

Cách dùng từ này

“颈椎” (đốt sống cổ) là danh từ y học, chỉ phần xương cột sống ở cổ, không chỉ cả cái cổ. Hay gặp khi nói chuyện sức khỏe: “颈椎不好” (đốt sống cổ có vấn đề), đi với “疼”, “病”. Cái cổ nói chung trong khẩu ngữ là “脖子”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →