Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瓶颈

瓶颈

píng jǐng
Âm Hán-Việt: bình cảnh
HSK 3.0 cấp 9
cổ chai/điểm thắt cổ chai
neck of a bottle

Ví dụ câu

技术是公司发展的瓶颈。

Jìshù shì gōngsī fāzhǎn de píngjǐng.

Công nghệ là điểm nghẽn trong sự phát triển của công ty.

Technology is a bottleneck for the company's development.

Cách dùng từ này

"瓶颈" (nút thắt cổ chai) là danh từ; nghĩa đen là cổ chai, nghĩa hay dùng là khâu ách tắc hạn chế sự phát triển. Hay đi với "遇到" (gặp), "突破" (vượt qua), "成为": "遇到 瓶颈", "突破 瓶颈".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

瓶颈 viết sang phồn thể là 瓶頸 píng jǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →