他做事太鲁莽了。
Tā zuòshì tài lǔmǎng le.
Anh ấy làm việc quá liều lĩnh.
He is too reckless in doing things.
"鲁莽" (hấp tấp, liều lĩnh, không suy nghĩ) là tính từ, chê hành động vội vàng, thiếu cân nhắc. Hay làm vị ngữ: "他 做事 太 鲁莽 了", hoặc định ngữ: "鲁莽 的 行为". Hán Việt đọc là "lỗ mãng", nhưng tiếng Việt "lỗ mãng" nghiêng về thô lỗ, còn "鲁莽" nhấn vào chỗ thiếu suy nghĩ; muốn nói thô lỗ thì dùng "粗鲁".
鲁莽 viết sang phồn thể là 魯莽 lǔ mǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.