他说话很粗鲁。
Tā shuōhuà hěn cūlǔ.
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
He speaks rudely.
“粗鲁” (thô lỗ) là tính từ, tả lời nói, cử chỉ, thái độ cục cằn, thiếu lịch sự. Hay gặp: “说话 很 粗鲁”, “粗鲁 的 行为”, “态度 粗鲁”. Khác “粗暴” (thô bạo): “粗暴” nặng hơn, có ý dùng sức mạnh, bạo lực; “粗鲁” chủ yếu là thiếu lịch sự.
粗鲁 viết sang phồn thể là 粗魯 cū lǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.