他粗心大意,忘了带钥匙。
Tā cūxīndàyì, wàngle dài yàoshi.
Anh ấy bất cẩn, quên mang chìa khóa.
He was careless and forgot to bring the keys.
“粗心大意” (cẩu thả, sơ ý) là thành ngữ dạng tính từ, làm vị ngữ: “他 粗心大意, 忘 了 带 钥匙”. Mạnh hơn “粗心”, nhấn vào việc lơ đễnh, không để ý. Trái nghĩa là “细心”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.