Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鼻涕

鼻涕

bí tì
Âm Hán-Việt: tị thế
HSK 3.0 cấp 7
nước mũi
nasal mucus

Ví dụ câu

他感冒了,流了很多鼻涕。

Tā gǎnmào le, liú le hěn duō bítì.

Anh ấy bị cảm, chảy nhiều nước mũi.

He caught a cold and has a lot of runny nose.

Cách dùng từ này

“鼻涕” (nước mũi) là danh từ. Hay đi với “流”, “擦”: “流 鼻涕” (sổ mũi), “擦 鼻涕” (lau mũi). Thường xuất hiện khi kể triệu chứng cảm: “感冒了”, “流了 很多 鼻涕”. Khác “眼泪” (nước mắt).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →