他感冒了,流了很多鼻涕。
Tā gǎnmào le, liú le hěn duō bítì.
Anh ấy bị cảm, chảy nhiều nước mũi.
He caught a cold and has a lot of runny nose.
“鼻涕” (nước mũi) là danh từ. Hay đi với “流”, “擦”: “流 鼻涕” (sổ mũi), “擦 鼻涕” (lau mũi). Thường xuất hiện khi kể triệu chứng cảm: “感冒了”, “流了 很多 鼻涕”. Khác “眼泪” (nước mắt).