Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Muốn làm gì với 想

Want to with 想

Subject + 想 + Verb

Giải thích

想 (xiǎng) = "muốn", đặt trước động từ.

Ví dụ

我想喝水。

Wǒ xiǎng hē shuǐ.

Tôi muốn uống nước.

你想去哪儿?

Nǐ xiǎng qù nǎr?

Bạn muốn đi đâu?

Lỗi hay gặp

Phủ định của 想 (muốn) là 不想, KHÔNG phải 没想 (没想 = không nghĩ/không nhớ).

✗ Sai: 我没想去。

✓ Đúng: 我不想去。

想 đứng trước ĐỘNG TỪ, không đứng trước danh từ (muốn có gì đó → cần thêm động từ 要/喝/吃…).

✗ Sai: 我想一杯水。

✓ Đúng: 我想喝一杯水。

Từ khó trong bài

游戏 yóu xì — trò chơi

Tự kiểm tra

1. 我___去中国。

Tôi muốn đi Trung Quốc.

  1. 想
  2. 是
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 想

Wǒ xiǎng qù zhōng guó.

2. 他___吃米饭。

Anh ấy muốn ăn cơm.

  1. 在
  2. 想
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: B. 想

Tā xiǎng chī mǐ fàn.

3. 我们___看电影。

Chúng tôi muốn xem phim.

  1. 和
  2. 是
  3. 想
Xem đáp án

Đáp án: C. 想

Wǒ men xiǎng kàn diàn yǐng.

4. 你___喝什么?

Bạn muốn uống gì?

  1. 想
  2. 是
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: A. 想

Nǐ xiǎng hē shén me?

5. 妹妹___买新衣服。

Em gái muốn mua quần áo mới.

  1. 很
  2. 想
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: B. 想

Mèi mei xiǎng mǎi xīn yī fu.

6. 我___喝水。

Tôi muốn uống nước.

  1. 和
  2. 是
  3. 想
Xem đáp án

Đáp án: C. 想

Wǒ xiǎng hē shuǐ.

7. 他___回家。

Anh ấy muốn về nhà.

  1. 想
  2. 在
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: A. 想

Tā xiǎng huí jiā.

8. 我们___学汉语。

Chúng tôi muốn học tiếng Hán.

  1. 是
  2. 想
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 想

Wǒ men xiǎng xué hàn yǔ.

9. 你___去哪儿?

Bạn muốn đi đâu?

  1. 在
  2. 是
  3. 想
Xem đáp án

Đáp án: C. 想

Nǐ xiǎng qù nǎr?

10. 弟弟___玩游戏。

Em trai muốn chơi game.

  1. 想
  2. 很
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 想

Dì di xiǎng wán yóu xì.

Từ ghép trong ví dụ

哪儿 · 中国 · 米饭 · 我们 · 电影 · 什么

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6