Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Số đếm + Lượng từ

Number + Measure word

Number + 个/本/... + Noun

Giải thích

Tiếng Trung bắt buộc dùng lượng từ giữa số và danh từ. 个 là lượng từ chung.

Ví dụ

三个人。

Sān gè rén.

Ba người.

两本书。

Liǎng běn shū.

Hai quyển sách.

Lỗi hay gặp

Giữa số và danh từ BẮT BUỘC có lượng từ — đây là điểm tiếng Trung hoàn toàn khác tiếng Việt.

✗ Sai: 三人。

✓ Đúng: 三个人。

Trước lượng từ đếm (个/本/杯…), số "hai" đứng một mình dùng 两, không dùng 二: 两个人. 二 dùng khi đếm số, số thứ tự (第二) và ở hàng đơn vị của số nhiều chữ số (十二个人, không nói 十两个人). Một số đơn vị đo truyền thống (cân, thước…) dùng được cả 二 lẫn 两 — sẽ gặp ở cấp sau.

✗ Sai: 二个人。

✓ Đúng: 两个人。

Từ khó trong bài

教室 jiào shì — lớp học

张 zhāng — lượng từ: "一张纸" = một tờ giấy

纸 zhǐ — giấy

咖啡 kā fēi — cà phê

Tự kiểm tra

1. 我有三___书。

Tôi có ba quyển sách.

  1. 本
  2. 个
  3. 只
Xem đáp án

Đáp án: A. 本

Wǒ yǒu sān běn shū.

2. 教室里有两___人。

Trong lớp học có hai người.

  1. 本
  2. 个
  3. 条
Xem đáp án

Đáp án: B. 个

Jiàoshì lǐ yǒu liǎng gè rén.

3. 我买了一___手机。

Tôi đã mua một cái điện thoại.

  1. 张
  2. 本
  3. 个
Xem đáp án

Đáp án: C. 个

Wǒ mǎi le yí gè shǒu jī.

4. 他有五___朋友。

Anh ấy có năm người bạn.

  1. 个
  2. 本
  3. 只
Xem đáp án

Đáp án: A. 个

Tā yǒu wǔ gè péng you.

5. 我想喝一___水。

Tôi muốn uống một cốc nước.

  1. 个
  2. 杯
  3. 本
Xem đáp án

Đáp án: B. 杯

Wǒ xiǎng hē yì bēi shuǐ.

6. 我有两___猫。

Tôi có hai con mèo.

  1. 杯
  2. 本
  3. 只
Xem đáp án

Đáp án: C. 只

Wǒ yǒu liǎng zhī māo.

7. 桌子上有一___纸。

Trên bàn có một tờ giấy.

  1. 张
  2. 个
  3. 只
Xem đáp án

Đáp án: A. 张

Zhuō zi shàng yǒu yì zhāng zhǐ.

8. 他买了三___衣服。

Anh ấy mua ba cái áo.

  1. 本
  2. 件
  3. 杯
Xem đáp án

Đáp án: B. 件

Tā mǎi le sān jiàn yī fu.

9. 我喝了两___咖啡。

Tôi uống hai cốc cà phê.

  1. 只
  2. 本
  3. 杯
Xem đáp án

Đáp án: C. 杯

Wǒ hē le liǎng bēi kā fēi.

10. 这里有四___书。

Ở đây có bốn quyển sách.

  1. 本
  2. 个
  3. 杯
Xem đáp án

Đáp án: A. 本

Zhè lǐ yǒu sì běn shū.

Từ ghép trong ví dụ

个人 · 教室 · 手机 · 朋友 · 桌子 · 衣服

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6