你在吃什么?
Nǐ zài chī shénme?
Bạn đang ăn gì vậy?
What are you eating?
“什么” là đại từ nghi vấn, nghĩa là “gì”, “cái gì”. Đứng đúng chỗ của thứ muốn hỏi, không đảo lên đầu câu: “吃什么” (ăn gì). Đứng trước danh từ để hỏi loại. Cụm hay gặp: “什么时候” (khi nào), “为什么” (tại sao), “没什么” (không có gì).
什么 viết sang phồn thể là 什麼 shén me.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.