Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

So sánh với 比

Comparison with 比

A + 比 + B + Adj

Giải thích

比 (bǐ) dùng để so sánh hơn. A hơn B ở tính chất nào đó.

Ví dụ

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo.

Anh ấy cao hơn tôi.

今天比昨天冷。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Lỗi hay gặp

Trong câu so sánh với 比 KHÔNG dùng 很/太/非常 trước tính từ. Muốn nhấn mức độ dùng 一点儿/得多/多了.

✗ Sai: 他比我很高。

✓ Đúng: 他比我高一点儿。

"Không bằng" dùng 没有 + đối tượng + tính từ, KHÔNG dùng 不比 (不比 có nghĩa khác — không hơn).

✗ Sai: 他不比我高。Định nói: "anh ấy không cao bằng tôi"

✓ Đúng: 他没有我高。

Từ khó trong bài

矮 ǎi — lùn, thấp (về chiều cao)

夏天 xià tiān — mùa hè

被 bèi — bị (thụ động), chăn bông

Tự kiểm tra

1. 他___我高。

Anh ấy cao hơn tôi.

  1. 比
  2. 很
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Tā bǐ wǒ gāo.

2. 今天___昨天冷。

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  1. 很
  2. 比
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Jīn tiān bǐ zuó tiān lěng.

3. 这个___那个贵。

Cái này đắt hơn cái kia.

  1. 跟
  2. 很
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Zhè ge bǐ nà ge guì.

4. 我哥哥___我大三岁。

Anh tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

  1. 比
  2. 很
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Wǒ gē ge bǐ wǒ dà sān suì.

5. 坐飞机___坐火车快。

Đi máy bay nhanh hơn đi tàu.

  1. 很
  2. 比
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Zuò fēi jī bǐ zuò huǒ chē kuài.

6. 弟弟___我矮。

Em trai thấp hơn tôi.

  1. 和
  2. 很
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Dì di bǐ wǒ ǎi.

7. 这件衣服___那件好看。

Cái áo này đẹp hơn cái kia.

  1. 比
  2. 很
  3. 跟
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Zhè jiàn yī fu bǐ nà jiàn hǎo kàn.

8. 夏天___春天热。

Mùa hè nóng hơn mùa xuân.

  1. 很
  2. 比
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Xià tiān bǐ chūn tiān rè.

9. 我的房间___你的大。

Phòng tôi to hơn phòng bạn.

  1. 被
  2. 很
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Wǒ de fáng jiān bǐ nǐ de dà.

10. 今年___去年忙。

Năm nay bận hơn năm ngoái.

  1. 比
  2. 很
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Jīn nián bǐ qù nián máng.

Từ ghép trong ví dụ

今天 · 昨天 · 这个 · 那个 · 哥哥 · 飞机

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6