Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Bổ ngữ mức độ với 得

Degree complement with 得

Verb + 得 + Adj/Description

Giải thích

得 (de) nối động từ với bổ ngữ mô tả mức độ/cách thức.

Ví dụ

他跑得很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

她说中文说得很好。

Tā shuō Zhōngwén shuō de hěn hǎo.

Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

Lỗi hay gặp

Động từ có tân ngữ thì 得 KHÔNG đứng ngay sau tân ngữ. Hai cách đúng: lặp động từ (V + O + V + 得…: 他说中文说得很好) hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ (O + V + 得…: 他中文说得很好).

✗ Sai: 他说中文得很好。

✓ Đúng: 他说中文说得很好。

Bổ ngữ mức độ sau động từ dùng 得, KHÔNG dùng 的 — hai chữ cùng đọc de nhẹ nên hay viết nhầm. 的 đứng trước danh từ (我的书); 得 đứng sau động từ để nối phần mô tả mức độ (跑得很快).

✗ Sai: 他跑的很快。Dùng nhầm 的 thay cho 得

✓ Đúng: 他跑得很快。

Từ khó trong bài

流利 liú lì — trôi chảy, lưu loát

Tự kiểm tra

1. 他跑___很快。

Anh ấy chạy rất nhanh.

  1. 得
  2. 的
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: A. 得

Tā pǎo de hěn kuài.

2. 她说中文说___很好。

Cô ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

  1. 的
  2. 得
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: B. 得

Tā shuō zhōng wén shuō de hěn hǎo.

3. 你来___太早了。

Bạn đến sớm quá.

  1. 地
  2. 的
  3. 得
Xem đáp án

Đáp án: C. 得

Nǐ lái de tài zǎo le.

4. 他唱___不错。

Anh ấy hát khá hay.

  1. 得
  2. 的
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: A. 得

Tā chàng de bú cuò.

5. 我今天起___很晚。

Hôm nay tôi dậy rất muộn.

  1. 的
  2. 得
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: B. 得

Wǒ jīn tiān qǐ de hěn wǎn.

6. 他汉语说___很流利。

Anh ấy nói tiếng Hán rất trôi chảy.

  1. 地
  2. 的
  3. 得
Xem đáp án

Đáp án: C. 得

Tā hàn yǔ shuō de hěn liú lì.

7. 她写字写___很漂亮。

Cô ấy viết chữ rất đẹp.

  1. 得
  2. 的
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: A. 得

Tā xiě zì xiě de hěn piào liang.

8. 我昨天睡___很好。

Hôm qua tôi ngủ rất ngon.

  1. 的
  2. 得
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: B. 得

Wǒ zuó tiān shuì de hěn hǎo.

9. 他跑___比我快。

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

  1. 了
  2. 的
  3. 得
Xem đáp án

Đáp án: C. 得

Tā pǎo de bǐ wǒ kuài.

10. 孩子吃___很慢。

Đứa trẻ ăn rất chậm.

  1. 得
  2. 的
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: A. 得

Hái zi chī de hěn màn.

Từ ghép trong ví dụ

中文 · 不错 · 今天 · 汉语 · 流利 · 漂亮

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6