Quá… với 太……了
Too/so with 太……了
太 + Adj/V + 了
Giải thích
太……了 (tài…le) = "quá…". Dùng để phàn nàn, khen ngợi hoặc bày tỏ cảm xúc về mức độ vượt trội. Trong vế phụ của câu (因为太贵,我没买) có thể bỏ 了.
Ví dụ
今天太热了!
Jīntiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
这个菜太好吃了。
Zhège cài tài hǎochī le.
Món này ngon quá!
因为太贵了,我没买。
Yīnwèi tài guì le, wǒ méi mǎi.
Vì quá đắt nên tôi không mua.
Lỗi hay gặp
Sau 太 KHÔNG thêm 很/非常 — 太 tự thân đã mang nghĩa "quá".
✗ Sai: 今天太很热了。
✓ Đúng: 今天太热了。
太…了 với tính từ tiêu cực (贵, 难, 慢…) mang nghĩa "quá mức chấp nhận được"; với tích cực (好吃, 好看…) mang nghĩa khen ngợi, không phải phàn nàn.
✗ Sai: 这个菜太好吃了,我不想吃。Vô lý: khen ngon mà lại không muốn ăn
✓ Đúng: 这个菜太好吃了,我还想吃。
Từ khó trong bài
地方 dì fang — nơi, chỗ, nơi chốn
Tự kiểm tra
1. 今天___热___!
Hôm nay nóng quá!
- 太…了
- 很…了
- 非常…了
Xem đáp án
Đáp án: A. 太…了
Jīn tiān tài rè le!
2. 这个菜___好吃___。
Món này ngon quá!
- 很…
- 太…了
- 非常…了
Xem đáp án
Đáp án: B. 太…了
Zhè ge cài tài hǎo chī le.
3. 这个包___贵___,我买不起。
Cái túi này quá đắt, tôi mua không nổi.
- 太…了
- 很
- 非常
Xem đáp án
Đáp án: A. 太…了
Zhè ge bāo tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
4. 他说话___快___,我听不懂。
Anh ấy nói quá nhanh, tôi không hiểu.
- 很…了
- 太…了
- 非常…了
Xem đáp án
Đáp án: B. 太…了
Tā shuō huà tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng.
5. 因为___贵___,我没买。
Vì quá đắt nên tôi không mua.
- 太…了
- 很…了
- 非常…了
Xem đáp án
Đáp án: A. 太…了
Yīnwèi tài guì le, wǒ méi mǎi.
6. 这本汉语书___难___。
Quyển sách Hán ngữ này quá khó.
- 很
- 太…了
- 非常…了
Xem đáp án
Đáp án: B. 太…了
Zhè běn Hànyǔ shū tài nán le.
7. 今天___冷___!我不想出门。
Hôm nay lạnh quá! Tôi không muốn ra ngoài.
- 太…了
- 很…了
- 非常
Xem đáp án
Đáp án: A. 太…了
Jīn tiān tài lěng le! Wǒ bù xiǎng chū mén.
8. 那个地方___远___,走路要一个小时。
Chỗ đó quá xa, đi bộ phải một tiếng.
- 很…了
- 非常…了
- 太…了
Xem đáp án
Đáp án: C. 太…了
Nà ge dì fang tài yuǎn le, zǒu lù yào yí ge xiǎo shí.