Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Lựa chọn với 或者

Or with 或者

A + 或者 + B

Giải thích

或者 (huòzhě) = "hoặc". Dùng trong câu TRẦN THUẬT để liệt kê lựa chọn. KHÔNG dùng trong câu hỏi — câu hỏi dùng 还是.

Ví dụ

周末我想看电影或者去公园。

Zhōumò wǒ xiǎng kàn diànyǐng huòzhě qù gōngyuán.

Cuối tuần tôi muốn xem phim hoặc đi công viên.

你可以喝茶或者喝咖啡。

Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě hē kāfēi.

Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

Lỗi hay gặp

Câu HỎI dùng 还是, KHÔNG dùng 或者.

✗ Sai: 你喝茶或者咖啡?

✓ Đúng: 你喝茶还是咖啡?

不是…就是… KHÁC 或者: 不是A就是B = "không phải A thì là B" (đoán chắc một trong hai); 或者 = "A hoặc B, cái nào cũng được".

✗ Sai: 不是他,就是她,都可以。Định nói: "ai cũng được"

✓ Đúng: 他或者她,都可以。

Từ khó trong bài

周末 zhōu mò — cuối tuần

公园 gōng yuán — công viên

自行车 zì xíng chē — xe đạp

Tự kiểm tra

1. 你想喝茶___咖啡?

Bạn muốn uống trà hay cà phê?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ xiǎng hē chá hái shi kā fēi?

2. 周末我想看电影___去公园。

Cuối tuần tôi muốn xem phim hoặc đi công viên.

  1. 还是
  2. 或者
  3. 还是或者
Xem đáp án

Đáp án: B. 或者

Zhōu mò wǒ xiǎng kàn diàn yǐng huò zhě qù gōng yuán.

3. 你可以坐公共汽车___骑自行车。

Bạn có thể đi xe buýt hoặc đạp xe.

  1. 还是
  2. 或者
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 或者

Nǐ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē huò zhě qí zì xíng chē.

4. 你坐火车___坐飞机来的?

Bạn đi tàu hay đi máy bay đến?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ zuò huǒ chē hái shi zuò fēi jī lái de?

5. 今天我买面包___买米饭。

Hôm nay tôi mua bánh mì hoặc mua cơm.

  1. 还是
  2. 或者
  3. 还是或者
Xem đáp án

Đáp án: B. 或者

Jīn tiān wǒ mǎi miàn bāo huò zhě mǎi mǐ fàn.

6. 你喝什么?茶___咖啡?

Bạn uống gì? Trà hay cà phê?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ hē shén me? Chá hái shi kā fēi?

7. 周末我哥哥___弟弟会来看我。

Cuối tuần anh trai hoặc em trai tôi sẽ đến thăm tôi.

  1. 还是
  2. 或者
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 或者

Zhōumò wǒ gēge huòzhě dìdi huì lái kàn wǒ.

8. 你想吃___不想吃,都行。

Bạn muốn ăn hay không muốn ăn đều được.

  1. 或者
  2. 还是
  3. 或者还是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ xiǎng chī hái shi bù xiǎng chī, dōu xíng.

Từ ghép trong ví dụ

周末 · 电影 · 或者 · 公园 · 可以 · 咖啡

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6