Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Hơi, hơi bị với 有点儿

A bit with 有点儿

有点儿 + Adj / động từ tâm lý

Giải thích

有点儿 (yǒudiǎnr) đứng TRƯỚC tính từ hoặc động từ tâm lý, mang sắc thái TIÊU CỰC hoặc không vừa ý (hơi, hơi bị). Khác 一点儿 đứng SAU tính từ và trung tính.

Ví dụ

今天有点儿冷。

Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

Hôm nay hơi lạnh.

我有点儿不高兴。

Wǒ yǒudiǎnr bù gāoxìng.

Tôi hơi không vui.

Tự kiểm tra

1. 今天___冷。

Hôm nay hơi lạnh.

  1. 有点儿
  2. 一点儿
  3. 多点儿
Xem đáp án

Đáp án: A. 有点儿

Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

2. 这件衣服___贵。

Chiếc áo này hơi đắt.

  1. 一点儿
  2. 有点儿
  3. 大点儿
Xem đáp án

Đáp án: B. 有点儿

Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.

3. 我___累,想坐一会儿。

Tôi hơi mệt, muốn ngồi một lát.

  1. 一点儿
  2. 快点儿
  3. 有点儿
Xem đáp án

Đáp án: C. 有点儿

Wǒ yǒudiǎnr lèi, xiǎng zuò yíhuìr.

4. 这个题___难。

Bài này hơi khó.

  1. 有点儿
  2. 一点儿
  3. 早点儿
Xem đáp án

Đáp án: A. 有点儿

Zhège tí yǒudiǎnr nán.

5. 他今天___不高兴。

Hôm nay anh ấy hơi không vui.

  1. 一点儿
  2. 有点儿
  3. 好点儿
Xem đáp án

Đáp án: B. 有点儿

Tā jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng.

6. 房间___小,但是很干净。

Phòng hơi nhỏ, nhưng rất sạch.

  1. 一点儿
  2. 大点儿
  3. 有点儿
Xem đáp án

Đáp án: C. 有点儿

Fángjiān yǒudiǎnr xiǎo, dànshì hěn gānjìng.

7. 我___不舒服,想休息。

Tôi hơi khó chịu, muốn nghỉ.

  1. 有点儿
  2. 一点儿
  3. 慢点儿
Xem đáp án

Đáp án: A. 有点儿

Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu, xiǎng xiūxi.

8. 这双鞋___小,有大的吗?

Đôi giày này hơi nhỏ, có cỡ to hơn không?

  1. 一点儿
  2. 有点儿
  3. 早点儿
Xem đáp án

Đáp án: B. 有点儿

Zhè shuāng xié yǒudiǎnr xiǎo, yǒu dà de ma?

9. 我___担心明天的考试。

Tôi hơi lo cho kỳ thi ngày mai.

  1. 一点儿
  2. 多点儿
  3. 有点儿
Xem đáp án

Đáp án: C. 有点儿

Wǒ yǒudiǎnr dānxīn míngtiān de kǎoshì.

10. 今天的作业___多。

Bài tập hôm nay hơi nhiều.

  1. 有点儿
  2. 一点儿
  3. 快点儿
Xem đáp án

Đáp án: A. 有点儿

Jīntiān de zuòyè yǒudiǎnr duō.

Từ ghép trong ví dụ

今天 · 有点儿 · 高兴 · 衣服 · 一会儿 · 这个

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6