Chỉ cần……là…… với 只要……就……
As long as with 只要……就……
只要 + Điều kiện,就 + Kết quả
Giải thích
只要……就…… biểu thị điều kiện đủ (chỉ cần… là…).
Ví dụ
只要努力,就一定能学好。
Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng xué hǎo.
Chỉ cần cố gắng là nhất định học giỏi.
只要你愿意,我什么时候都可以帮你。
Zhǐyào nǐ yuànyì, wǒ shénme shíhou dōu kěyǐ bāng nǐ.
Chỉ cần bạn muốn, tôi giúp bất cứ lúc nào.
Lỗi hay gặp
只要 nêu điều kiện ĐỦ (chỉ cần… là được), vế sau dùng 就 — KHÔNG dùng 才 (才 là của 只有).
✗ Sai: 只要努力,才能学好。
✓ Đúng: 只要努力,就能学好。
Phân biệt 只要 (đủ) với 只有……才…… (điều kiện cần duy nhất): không hoán đổi.
✗ Sai: 只有你愿意,我就帮你。Định nói: "chỉ cần bạn muốn"
✓ Đúng: 只要你愿意,我就帮你。
Tự kiểm tra
1. ___你努力,就一定能学好。
Chỉ cần bạn cố gắng, là nhất định sẽ học giỏi.
- 只要
- 只有
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 只要
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng néng xué hǎo.
2. 只要有时间,我___去看你。
Chỉ cần có thời gian, là tôi sẽ đến thăm bạn.
- 才
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 就
Zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù qù kàn nǐ.
3. ___不下雨,我们就去爬山。
Chỉ cần không mưa, là chúng tôi sẽ đi leo núi.
- 但是
- 虽然
- 只要
Xem đáp án
Đáp án: C. 只要
Zhǐyào bú xià yǔ, wǒmen jiù qù pá shān.
4. 只要多练习,你的汉语___会进步。
Chỉ cần luyện nhiều, tiếng Trung của bạn sẽ tiến bộ.
- 就
- 才
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 就
Zhǐyào duō liànxí, nǐ de Hànyǔ jiù huì jìnbù.
5. ___你说一声,我就来帮你。
Chỉ cần bạn nói một tiếng, là tôi đến giúp bạn.
- 但是
- 只要
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: B. 只要
Zhǐyào nǐ shuō yì shēng, wǒ jiù lái bāng nǐ.
6. 只要每天吃药,病___会好。
Chỉ cần ngày nào cũng uống thuốc, là bệnh sẽ khỏi.
- 才
- 也
- 就
Xem đáp án
Đáp án: C. 就
Zhǐyào měi tiān chī yào, bìng jiù huì hǎo.
7. ___有网,我就能工作。
Chỉ cần có mạng, là tôi có thể làm việc.
- 只要
- 只有
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 只要
Zhǐyào yǒu wǎng, wǒ jiù néng gōngzuò.
8. 只要你愿意,我们___可以一起去。
Chỉ cần bạn đồng ý, là chúng ta có thể cùng đi.
- 才
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 就
Zhǐyào nǐ yuànyì, wǒmen jiù kěyǐ yìqǐ qù.
9. ___早点出发,就不会迟到。
Chỉ cần xuất phát sớm, là sẽ không muộn.
- 但是
- 已经
- 只要
Xem đáp án
Đáp án: C. 只要
Zhǐyào zǎodiǎn chūfā, jiù bú huì chídào.
10. 只要坚持下去,___会有结果。
Chỉ cần kiên trì, là sẽ có kết quả.
- 就
- 才
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 就
Zhǐyào jiānchí xiàqu, jiù huì yǒu jiéguǒ.