Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时候

时候

shí hou
Âm Hán-Việt: thì hậu
HSK 3.0 cấp 1
lúc/khi
time

Ví dụ câu

你什么时候有空?

Nǐ shénme shíhou yǒu kòng?

Bạn lúc nào rảnh?

When do you have free time?

Cách dùng từ này

“时候” nghĩa là lúc, khi. Mẫu hay gặp nhất là “…的时候” để nói “khi…”. Hỏi khi nào dùng “什么时候”. “有时候” nghĩa là đôi khi. Phân biệt với “时间” là thời gian nói chung, ví dụ có thời gian hay không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时候 viết sang phồn thể là 時候 shí hou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →