有时候我会跑步。
Yǒu shíhou wǒ huì pǎobù.
Thỉnh thoảng tôi chạy bộ.
Sometimes I go running.
“有时候” (đôi khi, thỉnh thoảng) đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ: “我 有时候 在家 做饭”. Nghĩa giống “有时”, nhưng “有时候” hay dùng hơn trong khẩu ngữ. Hay dùng thành cặp “有时候…有时候…” (lúc thì…, lúc thì…).
有时候 viết sang phồn thể là 有時候 yǒu shí hou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.