Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有时候

有时候

yǒu shí hou
Âm Hán-Việt: hữu thì hậu
HSK 3.0 cấp 1
đôi khi/thỉnh thoảng
sometimes

Ví dụ câu

有时候我会跑步。

Yǒu shíhou wǒ huì pǎobù.

Thỉnh thoảng tôi chạy bộ.

Sometimes I go running.

Cách dùng từ này

“有时候” (đôi khi, thỉnh thoảng) đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ: “我 有时候 在家 做饭”. Nghĩa giống “有时”, nhưng “有时候” hay dùng hơn trong khẩu ngữ. Hay dùng thành cặp “有时候…有时候…” (lúc thì…, lúc thì…).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有时候 viết sang phồn thể là 有時候 yǒu shí hou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →