Chỉ có……mới…… với 只有……才……
Only if with 只有……才……
只有 + Điều kiện,才 + Kết quả
Giải thích
只有……才…… biểu thị điều kiện cần duy nhất (chỉ có… mới…).
Ví dụ
只有多练习,才能学好。
Zhǐyǒu duō liànxí, cái néng xuéhǎo.
Chỉ có luyện nhiều mới học giỏi được.
只有努力工作,才会有好的结果。
Zhǐyǒu nǔlì gōngzuò, cái huì yǒu hǎo de jiéguǒ.
Chỉ có làm việc chăm chỉ mới có kết quả tốt.
Lỗi hay gặp
只有 nêu điều kiện CẦN duy nhất, vế sau BẮT BUỘC dùng 才, KHÔNG dùng 就.
✗ Sai: 只有努力,就能学好。
✓ Đúng: 只有努力,才能学好。
只有……才…… = "không có A thì không thể B" (mạnh hơn 只要); đừng nhầm với 只要 (chỉ cần).
✗ Sai: 只有多喝水就健康。
✓ Đúng: 只有坚持锻炼,才能健康。
Tự kiểm tra
1. ___努力,才能学好。
Chỉ có cố gắng, mới có thể học giỏi.
- 只有
- 只要
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: A. 只有
Zhǐyǒu nǔlì, cái néng xué hǎo.
2. 只有你去,他___会答应。
Chỉ có bạn đi, anh ấy mới đồng ý.
- 就
- 才
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 才
Zhǐyǒu nǐ qù, tā cái huì dāying.
3. ___通过考试,才能上大学。
Chỉ có qua kỳ thi, mới có thể vào đại học.
- 虽然
- 只要
- 只有
Xem đáp án
Đáp án: C. 只有
Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì, cái néng shàng dàxué.
4. 只有多听多说,汉语水平___会提高。
Chỉ có nghe nhiều nói nhiều, trình độ tiếng Trung mới nâng lên.
- 才
- 就
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 才
Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, Hànyǔ shuǐpíng cái huì tígāo.
5. ___自己去看,才知道那里有多美。
Chỉ có tự mình đến xem, mới biết nơi đó đẹp thế nào.
- 只要
- 只有
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: B. 只有
Zhǐyǒu zìjǐ qù kàn, cái zhīdào nàlǐ yǒu duō měi.
6. 只有把汉字写好,以后___不会觉得难。
Chỉ có viết tốt chữ Hán, sau này mới không thấy khó.
- 就
- 都
- 才
Xem đáp án
Đáp án: C. 才
Zhǐyǒu bǎ Hànzì xiě hǎo, yǐhòu cái bú huì juéde nán.
7. ___这样做,才是对的。
Chỉ có làm như vậy, mới là đúng.
- 只有
- 已经
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 只有
Zhǐyǒu zhèyàng zuò, cái shì duì de.
8. 只有他自己___能决定这件事。
Chỉ có chính anh ấy mới quyết định được việc này.
- 就
- 才
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 才
Zhǐyǒu tā zìjǐ cái néng juédìng zhè jiàn shì.
9. ___身体好,才能做别的事。
Chỉ có sức khỏe tốt, mới làm được việc khác.
- 如果
- 只要
- 只有
Xem đáp án
Đáp án: C. 只有
Zhǐyǒu shēntǐ hǎo, cái néng zuò bié de shì.
10. 只有认真检查,___能发现问题。
Chỉ có kiểm tra kỹ, mới phát hiện được vấn đề.
- 才
- 就
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 才
Zhǐyǒu rènzhēn jiǎnchá, cái néng fāxiàn wèntí.