Ngay cả……cũng…… với 连……都/也……
Even with 连……都/也……
连 + Đối tượng + 都/也……
Giải thích
连……都/也…… nhấn mạnh trường hợp cực đoan (ngay cả… cũng…).
Ví dụ
这件事连小孩都知道。
Zhè jiàn shì lián xiǎohái dōu zhīdào.
Chuyện này đến trẻ con cũng biết.
他忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến nỗi cơm cũng không ăn.
Lỗi hay gặp
Vế có 连 BẮT BUỘC kèm 都/也 ở sau; thiếu là sai.
✗ Sai: 这件事连小孩知道。
✓ Đúng: 这件事连小孩都知道。
Tân ngữ được nhấn của 连 đảo lên TRƯỚC động từ (连 + tân ngữ + 都/也 + động từ).
✗ Sai: 他都不知道连这个。
✓ Đúng: 他连这个都不知道。
Tự kiểm tra
1. ___小孩子都懂这个道理。
Ngay cả trẻ con cũng hiểu đạo lý này.
- 连
- 就
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 连
Lián xiǎo háizi dōu dǒng zhège dàolǐ.
2. 他忙得___饭都没吃。
Anh ấy bận đến mức cơm cũng chưa ăn.
- 就
- 连
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 连
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
3. ___这么简单的题他也做错了。
Ngay cả bài dễ thế này anh ta cũng làm sai.
- 才
- 就
- 连
Xem đáp án
Đáp án: C. 连
Lián zhème jiǎndān de tí tā yě zuò cuò le.
4. 连老师___不知道答案。
Ngay cả giáo viên cũng không biết đáp án.
- 都
- 才
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Lián lǎoshī dōu bù zhīdào dá'àn.
5. ___一句话也没说,他就走了。
Ngay cả một câu cũng không nói, anh ta đã đi.
- 就
- 连
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 连
Lián yí jù huà yě méi shuō, tā jiù zǒu le.
6. 我累得___路也走不动了。
Tôi mệt đến mức đường cũng không đi nổi.
- 才
- 就
- 连
Xem đáp án
Đáp án: C. 连
Wǒ lèi de lián lù yě zǒu bù dòng le.
7. ___他自己都不相信这件事。
Ngay cả bản thân anh ấy cũng không tin việc này.
- 连
- 就
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 连
Lián tā zìjǐ dōu bù xiāngxìn zhè jiàn shì.
8. 这个地方连本地人___很少去。
Nơi này ngay cả người bản địa cũng ít đến.
- 才
- 也
- 就
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Zhège dìfang lián běndì rén yě hěn shǎo qù.
9. ___一分钱也没有,怎么买东西?
Ngay cả một xu cũng không có, mua đồ thế nào?
- 就
- 才
- 连
Xem đáp án
Đáp án: C. 连
Lián yì fēn qián yě méiyǒu, zěnme mǎi dōngxi?
10. 连三岁的孩子___会说这句话。
Ngay cả đứa trẻ ba tuổi cũng biết nói câu này.
- 都
- 才
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Lián sān suì de háizi dōu huì shuō zhè jù huà.