Vừa……vừa…… với 既……又……
Both A and B with 既……又……
既 + A + 又/也 + B
Giải thích
既……又…… nối hai tính chất hay vai trò song song, trang trọng hơn 又……又……. Vế sau dùng 又 hoặc 也 (既……也……).
Ví dụ
这个办法既简单又有效。
Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.
Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.
她既是老师又是作家。
Tā jì shì lǎoshī yòu shì zuòjiā.
Cô ấy vừa là giáo viên vừa là nhà văn.
Lỗi hay gặp
Khi nối hai lời ĐÁNH GIÁ, 既……又…… thường dùng cho hai tính chất cùng sắc thái (cùng khen hoặc cùng chê); một khen một chê thì dùng 虽然……但是……. (Tả cảm xúc lẫn lộn như 既高兴也有点紧张 thì vẫn được.)
✗ Sai: 这个办法既简单又贵。
✓ Đúng: 这个办法既简单又有效。
既 trong khung này không đứng một mình — phải có vế sau với 又 hoặc 也 (既……又…… / 既……也……); vế sau không dùng 而且.
✗ Sai: 他既聪明。
✓ Đúng: 他既聪明又努力。
Tự kiểm tra
1. 这个地方___干净又安静。
Nơi này vừa sạch vừa yên tĩnh.
- 既
- 连
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 既
Zhège dìfang jì gānjìng yòu ānjìng.
2. 他既聪明___努力。
Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
- 才
- 又
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 又
Tā jì cōngming yòu nǔlì.
3. 这件衣服___好看又便宜。
Chiếc áo này vừa đẹp vừa rẻ.
- 连
- 就
- 既
Xem đáp án
Đáp án: C. 既
Zhè jiàn yīfu jì hǎokàn yòu piányi.
4. 她既会唱歌___会跳舞。
Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
- 又
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: A. 又
Tā jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.
5. 这个办法___简单又有效。
Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.
- 连
- 既
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 既
Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.
6. 他既是老师___是朋友。
Anh ấy vừa là thầy vừa là bạn.
- 才
- 都
- 又
Xem đáp án
Đáp án: C. 又
Tā jì shì lǎoshī yòu shì péngyou.
7. 这里___安全又方便。
Ở đây vừa an toàn vừa tiện.
- 既
- 连
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 既
Zhèlǐ jì ānquán yòu fāngbiàn.
8. 学汉语既要多听___要多说。
Học tiếng Trung vừa phải nghe nhiều vừa phải nói nhiều.
- 就
- 又
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 又
Xué Hànyǔ jì yào duō tīng yòu yào duō shuō.
9. 这个房子___大又亮。
Ngôi nhà này vừa rộng vừa sáng.
- 连
- 才
- 既
Xem đáp án
Đáp án: C. 既
Zhège fángzi jì dà yòu liàng.
10. 他既不喝酒___不抽烟。
Anh ấy vừa không uống rượu vừa không hút thuốc.
- 也
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Tā jì bù hē jiǔ yě bù chōu yān.