Cùng với với 随着
Along with 随着
随着 + Sự thay đổi,……
Giải thích
随着 biểu thị một việc thay đổi kéo theo việc khác.
Ví dụ
随着年龄的增长,他越来越成熟。
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā yuèláiyuè chéngshú.
Cùng với tuổi tác tăng lên, anh ấy ngày càng chín chắn.
随着科技的发展,生活更方便了。
Suízhe kējì de fāzhǎn, shēnghuó gèng fāngbiàn le.
Cùng với sự phát triển công nghệ, cuộc sống tiện hơn.
Lỗi hay gặp
随着 + cụm chỉ một QUÁ TRÌNH thay đổi (hay gặp nhất: 随着……的 + danh từ; cũng dùng được cụm chủ-vị ngắn như 随着天气变冷). Vế 随着 là quá trình đang diễn ra nên KHÔNG gắn 了 như một việc đã xong.
✗ Sai: 随着他长大了,越来越懂事。
✓ Đúng: 随着年龄的增长,他越来越懂事。
随着 nhấn hai việc thay đổi SONG HÀNH; nếu chỉ nguyên nhân–kết quả đơn thuần thì dùng 因为.
✗ Sai: 随着下雨,比赛取消了。
✓ Đúng: 因为下雨,比赛取消了。
Tự kiểm tra
1. ___时间过去,我慢慢习惯了。
Cùng với thời gian trôi qua, tôi dần quen.
- 随着
- 因为
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 随着
Suízhe shíjiān guòqu, wǒ mànmàn xíguàn le.
2. ___科技的发展,生活越来越方便。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống ngày càng tiện.
- 因为
- 随着
- 所以
Xem đáp án
Đáp án: B. 随着
Suízhe kējì de fāzhǎn, shēnghuó yuè lái yuè fāngbiàn.
3. ___天气变冷,来的人少了。
Cùng với thời tiết lạnh đi, người đến ít hẳn.
- 虽然
- 于是
- 随着
Xem đáp án
Đáp án: C. 随着
Suízhe tiānqì biàn lěng, lái de rén shǎo le.
4. ___学习的深入,我发现汉语很有意思。
Cùng với việc học sâu hơn, tôi thấy tiếng Trung rất thú vị.
- 随着
- 因为
- 即使
Xem đáp án
Đáp án: A. 随着
Suízhe xuéxí de shēnrù, wǒ fāxiàn Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
5. ___经济的发展,城市变化很大。
Cùng với sự phát triển kinh tế, thành phố thay đổi rất nhiều.
- 虽然
- 随着
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: B. 随着
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, chéngshì biànhuà hěn dà.
6. ___年龄的增长,他想法也变了。
Cùng với tuổi tác tăng lên, cách nghĩ của anh ấy cũng đổi.
- 于是
- 因为
- 随着
Xem đáp án
Đáp án: C. 随着
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā xiǎngfǎ yě biàn le.
7. ___人口增加,住房问题越来越大。
Cùng với dân số tăng, vấn đề nhà ở ngày càng lớn.
- 随着
- 所以
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 随着
Suízhe rénkǒu zēngjiā, zhùfáng wèntí yuè lái yuè dà.
8. ___这件事结束,大家都松了一口气。
Cùng với việc này kết thúc, mọi người đều thở phào.
- 因为
- 随着
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: B. 随着
Suízhe zhè jiàn shì jiéshù, dàjiā dōu sōng le yì kǒu qì.
9. ___练习的增多,他说得越来越好。
Cùng với việc luyện nhiều hơn, anh ấy nói ngày càng tốt.
- 于是
- 因为
- 随着
Xem đáp án
Đáp án: C. 随着
Suízhe liànxí de zēngduō, tā shuō de yuè lái yuè hǎo.
10. ___工作经验的积累,他更自信了。
Cùng với kinh nghiệm làm việc tích lũy, anh ấy tự tin hơn.
- 随着
- 虽然
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: A. 随着
Suízhe gōngzuò jīngyàn de jīlěi, tā gèng zìxìn le.