Không thể không với 不得不
Have no choice but to with 不得不
Subject + 不得不 + Verb
Giải thích
不得不 (bùdébù) nghĩa là "không thể không", "bắt buộc phải". Bị ép bởi hoàn cảnh bên ngoài, không phải tự nguyện. Ghi chú: 不得不 là từ cấp 3 trong danh mục từ vựng 大纲 2026; ở đây ôn như một mẫu câu để phân biệt với 得 (děi).
Ví dụ
时间太紧了,我不得不取消这次旅行。
Shíjiān tài jǐn le, wǒ bùdébù qǔxiāo zhè cì lǚxíng.
Thời gian quá gấp, tôi buộc phải hủy chuyến du lịch này.
他迟到了,不得不站在教室外面。
Tā chídào le, bùdébú zhàn zài jiàoshì wàimiàn.
Anh ấy đến muộn, đành phải đứng ngoài lớp học.
Lỗi hay gặp
Không dùng 不得不 cho việc TỰ NGUYỆN. Phân biệt với 得 (děi, "phải"): 得 chỉ là nghĩa vụ bình thường, còn 不得不 nhấn mạnh bị hoàn cảnh ép, dù không muốn.
✗ Sai: 我不得不喜欢这首歌。
✓ Đúng: 下雨了,我不得不坐出租车。
Sau 不得不 là động từ hoặc cụm động từ, KHÔNG đặt thẳng danh từ.
✗ Sai: 我不得不书。
✓ Đúng: 我不得不买这本书。
Tự kiểm tra
1. 因为下雨,我们___取消计划。
Vì trời mưa, chúng tôi buộc phải hủy kế hoạch.
- 不得不
- 要不然
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: A. 不得不
Yīnwèi xià yǔ, wǒmen bùdébù qǔxiāo jìhuà.
2. 车坏了,他___走路回家。
Xe hỏng, anh ấy buộc phải đi bộ về nhà.
- 甚至
- 不得不
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: B. 不得不
Chē huài le, tā bùdébù zǒu lù huí jiā.
3. 我___同意他的看法。
Tôi buộc phải đồng ý với cách nhìn của anh ấy.
- 反正
- 否则
- 不得不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不得不
Wǒ bùdébù tóngyì tā de kànfǎ.
4. 没有钱,他___去打工。
Không có tiền, anh ấy buộc phải đi làm thêm.
- 不得不
- 甚至
- 要不然
Xem đáp án
Đáp án: A. 不得不
Méiyǒu qián, tā bùdébú qù dǎgōng.
5. 时间到了,我们___结束讨论。
Hết giờ rồi, chúng tôi buộc phải kết thúc thảo luận.
- 于是
- 不得不
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: B. 不得不
Shíjiān dào le, wǒmen bùdébù jiéshù tǎolùn.
6. 为了考试,他___放弃休息。
Vì kỳ thi, anh ấy buộc phải bỏ nghỉ ngơi.
- 甚至
- 否则
- 不得不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不得不
Wèile kǎoshì, tā bùdébú fàngqì xiūxi.
7. 天太黑了,我们___停下来。
Trời quá tối, chúng tôi buộc phải dừng lại.
- 不得不
- 反正
- 要不然
Xem đáp án
Đáp án: A. 不得不
Tiān tài hēi le, wǒmen bùdébù tíng xiàlai.
8. 他病了,___请一个星期的假。
Anh ấy ốm, buộc phải xin nghỉ một tuần.
- 于是
- 不得不
- 甚至
Xem đáp án
Đáp án: B. 不得不
Tā bìng le, bùdébù qǐng yí ge xīngqī de jià.
9. 房租太贵,他们___搬家。
Tiền thuê nhà quá đắt, họ buộc phải chuyển nhà.
- 反正
- 否则
- 不得不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不得不
Fángzū tài guì, tāmen bùdébù bān jiā.
10. 为了赶飞机,我___很早起床。
Để kịp chuyến bay, tôi buộc phải dậy rất sớm.
- 不得不
- 甚至
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 不得不
Wèile gǎn fēijī, wǒ bùdébù hěn zǎo qǐ chuáng.