Nhất thiết, đừng với 千万
By all means with 千万
千万 + 要 / 别 / 不能 + Verb
Giải thích
千万 (qiānwàn) dùng để nhấn mạnh lời khuyên nhủ, dặn dò (ngàn vạn lần).
Ví dụ
这件事务必保密,千万别告诉别人。
Zhè jiàn shì wùbì bǎomì, qiānwàn bié gàosu biérén.
Việc này phải giữ bí mật, ngàn vạn lần đừng nói cho ai khác.
过马路时千万要小心。
Guò mǎlù shí qiānwàn yào xiǎoxīn.
Lúc qua đường nhất thiết phải cẩn thận.
Lỗi hay gặp
千万 chỉ dùng trong câu DẶN DÒ/CẦU KHIẾN (要/别/不要/不能…), KHÔNG dùng cho câu trần thuật thường.
✗ Sai: 我千万很高兴。
✓ Đúng: 你千万要小心。
千万 + 别/不要 = "tuyệt đối đừng"; không dùng 千万 với 没 (việc đã/chưa xảy ra trong quá khứ).
✗ Sai: 他千万没来。
✓ Đúng: 过马路时千万别玩手机。
Tự kiểm tra
1. 你___别忘了带护照。
Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu.
- 千万
- 甚至
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: A. 千万
Nǐ qiānwàn bié wàng le dài hùzhào.
2. 开车的时候___要小心。
Lúc lái xe nhất định phải cẩn thận.
- 反正
- 千万
- 甚至
Xem đáp án
Đáp án: B. 千万
Kāi chē de shíhou qiānwàn yào xiǎoxīn.
3. 这件事___不能告诉别人。
Việc này tuyệt đối không được nói với người khác.
- 甚至
- 反正
- 千万
Xem đáp án
Đáp án: C. 千万
Zhè jiàn shì qiānwàn bù néng gàosu biérén.
4. ___不要放弃,你一定能行。
Tuyệt đối đừng bỏ cuộc, bạn nhất định làm được.
- 千万
- 否则
- 甚至
Xem đáp án
Đáp án: A. 千万
Qiānwàn bú yào fàngqì, nǐ yídìng néng xíng.
5. 明天的会议你___别迟到。
Cuộc họp ngày mai bạn nhất định đừng đến muộn.
- 反正
- 千万
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: B. 千万
Míngtiān de huìyì nǐ qiānwàn bié chídào.
6. 这个东西很贵,___小心拿。
Món này rất đắt, nhất định cầm cẩn thận.
- 甚至
- 反正
- 千万
Xem đáp án
Đáp án: C. 千万
Zhège dōngxi hěn guì, qiānwàn xiǎoxīn ná.
7. 你___要记住我的话。
Bạn nhất định phải nhớ lời tôi nói.
- 千万
- 否则
- 而是
Xem đáp án
Đáp án: A. 千万
Nǐ qiānwàn yào jìzhù wǒ de huà.
8. 天气冷,出门___多穿一点。
Trời lạnh, ra ngoài nhất định mặc thêm chút.
- 反正
- 千万
- 甚至
Xem đáp án
Đáp án: B. 千万
Tiānqì lěng, chū mén qiānwàn duō chuān yìdiǎn.
9. 吃药前___要看清楚说明。
Trước khi uống thuốc nhất định phải đọc kỹ hướng dẫn.
- 于是
- 反正
- 千万
Xem đáp án
Đáp án: C. 千万
Chī yào qián qiānwàn yào kàn qīngchu shuōmíng.
10. 过马路时___不能看手机。
Lúc qua đường tuyệt đối không được nhìn điện thoại.
- 千万
- 甚至
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: A. 千万
Guò mǎlù shí qiānwàn bù néng kàn shǒujī.