Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Nếu không thì với 否则

Otherwise with 否则

……,否则 + Kết quả

Giải thích

否则 (fǒuzé) biểu thị hậu quả xấu nếu không làm việc đã nêu ở vế trước.

Ví dụ

快点走吧,否则会迟到的。

Kuài diǎn zǒu ba, fǒuzé huì chídào de.

Đi nhanh lên, nếu không thì sẽ đến muộn đó.

你必须马上道歉,否则她会更生气。

Nǐ bìxū mǎshàng dàoqiàn, fǒuzé tā huì gèng shēngqì.

Bạn phải lập tức xin lỗi, nếu không cô ấy sẽ càng giận.

Lỗi hay gặp

否则 đứng ĐẦU vế hậu quả (nếu không làm vế trước thì…), không chèn giữa câu.

✗ Sai: 快走吧你否则会迟到。

✓ Đúng: 快走吧,否则会迟到。

否则 nêu hậu quả XẤU/không mong muốn; đừng dùng cho hậu quả tốt.

✗ Sai: 多喝水,否则你会更健康。

✓ Đúng: 多喝水,否则容易生病。

Tự kiểm tra

1. 快点走,___就迟到了。

Đi nhanh lên, nếu không thì muộn mất.

  1. 否则
  2. 而是
  3. 尽管
Xem đáp án

Đáp án: A. 否则

Kuài diǎn zǒu, fǒuzé jiù chídào le.

2. 你要按时吃药,___病不会好。

Bạn phải uống thuốc đúng giờ, nếu không bệnh sẽ không khỏi.

  1. 于是
  2. 否则
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: B. 否则

Nǐ yào ànshí chī yào, fǒuzé bìng bú huì hǎo.

3. 记得带伞,___下雨就麻烦了。

Nhớ mang ô, nếu không mưa xuống là phiền.

  1. 而是
  2. 甚至
  3. 否则
Xem đáp án

Đáp án: C. 否则

Jìde dài sǎn, fǒuzé xià yǔ jiù máfan le.

4. 我们得早点出发,___赶不上火车。

Chúng ta phải xuất phát sớm, nếu không sẽ lỡ tàu.

  1. 否则
  2. 尽管
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: A. 否则

Wǒmen děi zǎodiǎn chūfā, fǒuzé gǎn bù shàng huǒchē.

5. 请小声一点,___会影响别人。

Xin nói nhỏ chút, nếu không sẽ ảnh hưởng người khác.

  1. 而是
  2. 否则
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: B. 否则

Qǐng xiǎo shēng yìdiǎn, fǒuzé huì yǐngxiǎng biérén.

6. 必须努力学习,___考不上。

Phải học chăm chỉ, nếu không sẽ thi trượt.

  1. 于是
  2. 甚至
  3. 否则
Xem đáp án

Đáp án: C. 否则

Bìxū nǔlì xuéxí, fǒuzé kǎo bù shàng.

7. 你最好现在打电话,___他就睡了。

Bạn nên gọi điện ngay, nếu không anh ấy ngủ mất.

  1. 否则
  2. 尽管
  3. 而是
Xem đáp án

Đáp án: A. 否则

Nǐ zuì hǎo xiànzài dǎ diànhuà, fǒuzé tā jiù shuì le.

8. 东西要放好,___容易丢。

Đồ phải cất kỹ, nếu không dễ mất.

  1. 甚至
  2. 否则
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: B. 否则

Dōngxi yào fàng hǎo, fǒuzé róngyì diū.

9. 一定要检查一遍,___容易出错。

Nhất định phải kiểm tra một lượt, nếu không dễ sai.

  1. 而是
  2. 尽管
  3. 否则
Xem đáp án

Đáp án: C. 否则

Yídìng yào jiǎnchá yí biàn, fǒuzé róngyì chū cuò.

10. 我们得省点钱,___月底不够用。

Chúng ta phải tiết kiệm chút, nếu không cuối tháng không đủ.

  1. 否则
  2. 甚至
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: A. 否则

Wǒmen děi shěng diǎn qián, fǒuzé yuèdǐ bú gòu yòng.

Từ ghép trong ví dụ

否则 · 迟到 · 必须 · 马上 · 道歉 · 生气

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6