Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Có điều, nhưng (nhẹ) với ……,不过……

But / however (mild) with ……,不过……

……,不过 + Ý chuyển ngoặt nhẹ

Giải thích

不过 (búguò) nối vế chuyển ý NHẸ hơn 但是: thường để bổ sung một điểm hạn chế hoặc một lời nhắc, giọng mềm, hay dùng trong văn nói.

Ví dụ

这家饭馆的菜很好吃,不过有点儿贵。

Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī, búguò yǒudiǎnr guì.

Món ở quán này rất ngon, có điều hơi đắt.

我可以帮你,不过今天没时间,明天吧。

Wǒ kěyǐ bāng nǐ, búguò jīntiān méi shíjiān, míngtiān ba.

Tôi có thể giúp bạn, nhưng hôm nay không có thời gian, để mai nhé.

他汉语说得很好,不过写汉字还不太好。

Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo, búguò xiě Hànzì hái bú tài hǎo.

Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt, có điều viết chữ Hán còn chưa tốt lắm.

Lỗi hay gặp

不过 đã mang nghĩa "nhưng", KHÔNG nói 但是不过 cùng lúc.

✗ Sai: 天气很好,但是不过有点儿冷。

✓ Đúng: 天气很好,不过有点儿冷。

Tự kiểm tra

1. 这件衣服很漂亮,___太大了。

Chiếc áo này rất đẹp, có điều to quá.

  1. 不过
  2. 而且
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: A. 不过

Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, búguò tài dà le.

2. 房间不大,___很干净。

Phòng không lớn, nhưng rất sạch.

  1. 因为
  2. 不过
  3. 或者
Xem đáp án

Đáp án: B. 不过

Fángjiān bú dà, búguò hěn gānjìng.

3. 你说得对,___我还想再想想。

Bạn nói đúng, nhưng tôi còn muốn nghĩ thêm.

  1. 于是
  2. 如果
  3. 不过
Xem đáp án

Đáp án: C. 不过

Nǐ shuō de duì, búguò wǒ hái xiǎng zài xiǎngxiang.

Từ ghép trong ví dụ

饭馆 · 好吃 · 不过 · 有点儿 · 可以 · 今天

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6