Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Có gì mà phải…… với (没)有什么(好)X的

Nothing worth…… with (没)有什么(好)X的

(没)有什么 + (好) + Verb/Adj + 的

Giải thích

Dùng để GẠT ĐI: việc đó không đáng làm, không đáng lo. 有什么好X的 là câu hỏi tu từ ("có gì mà phải X?"), 没有什么好X的 là câu khẳng định ("chẳng có gì đáng X").

Ví dụ

这点儿小事,有什么好哭的?

Zhè diǎnr xiǎo shì, yǒu shénme hǎo kū de?

Chuyện nhỏ thế này, có gì mà phải khóc?

这个电影没有什么好看的。

Zhège diànyǐng méiyǒu shénme hǎokàn de.

Bộ phim này chẳng có gì hay để xem.

考试都结束了,还有什么好担心的?

Kǎoshì dōu jiéshù le, hái yǒu shénme hǎo dānxīn de?

Thi xong cả rồi, còn có gì mà phải lo?

Lỗi hay gặp

Cuối cụm phải có 的; thiếu 的 thì câu chưa trọn.

✗ Sai: 有什么好担心?

✓ Đúng: 有什么好担心的?

Tự kiểm tra

1. 这个地方没有什么好玩儿___。

Chỗ này chẳng có gì hay để chơi.

  1. 的
  2. 了
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: A. 的

Zhège dìfang méiyǒu shénme hǎowánr de.

2. 这有___好生气的?

Chuyện này có gì mà phải giận?

  1. 哪
  2. 什么
  3. 怎么
Xem đáp án

Đáp án: B. 什么

Zhè yǒu shénme hǎo shēngqì de?

3. 都是朋友,有什么好客气___?

Đều là bạn bè cả, có gì mà phải khách sáo?

  1. 了
  2. 吗
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: C. 的

Dōu shì péngyou, yǒu shénme hǎo kèqi de?

Từ ghép trong ví dụ

什么 · 这个 · 电影 · 没有 · 好看 · 考试

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6