Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Bất kỳ…… với 任何

Any…… with 任何

任何 + Danh từ + 都 / 也 + ……

Giải thích

任何 (rènhé) = "bất kỳ, bất cứ", đứng TRỰC TIẾP trước danh từ và thường đi với 都/也 ở sau: 任何人都…, 任何时候都…. Trong câu phủ định nghĩa là "không… nào cả".

Ví dụ

任何人都可以参加这个活动。

Rènhé rén dōu kěyǐ cānjiā zhège huódòng.

Bất kỳ ai cũng có thể tham gia hoạt động này.

有任何问题,都可以问我。

Yǒu rènhé wèntí, dōu kěyǐ wèn wǒ.

Có bất kỳ vấn đề gì đều có thể hỏi tôi.

他没有告诉任何人。

Tā méiyǒu gàosu rènhé rén.

Anh ấy không nói với bất kỳ ai.

Lỗi hay gặp

任何 đi thẳng với danh từ, không chêm lượng từ trần (个, 本…) vào giữa; muốn có lượng từ thì phải đủ 一: 任何一个学生.

✗ Sai: 任何个学生都知道。

✓ Đúng: 任何学生都知道。

Tự kiểm tra

1. ___时候来都可以。

Đến bất cứ lúc nào cũng được.

  1. 任何
  2. 已经
  3. 正在
Xem đáp án

Đáp án: A. 任何

Rènhé shíhou lái dōu kěyǐ.

2. ___困难都不能让他停下来。

Bất kỳ khó khăn nào cũng không thể khiến anh ấy dừng lại.

  1. 很
  2. 任何
  3. 非常
Xem đáp án

Đáp án: B. 任何

Rènhé kùnnan dōu bù néng ràng tā tíng xiàlai.

3. 你有任何需要,___可以告诉我们。

Bạn có bất kỳ nhu cầu gì đều có thể nói với chúng tôi.

  1. 才
  2. 却
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: C. 都

Nǐ yǒu rènhé xūyào, dōu kěyǐ gàosu wǒmen.

Từ ghép trong ví dụ

任何 · 可以 · 参加 · 这个 · 活动 · 问题

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6