So với…… với 跟……相比
Compared with…… with 跟……相比
跟 / 和 + B + 相比,A + ……
Giải thích
跟……相比 (hoặc 和……相比) đặt ĐẦU câu để so sánh với B rồi nêu kết quả. Trang trọng hơn 比. Vế sau thường có 更, 还, 比较.
Ví dụ
跟去年相比,今年冬天冷多了。
Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián dōngtiān lěng duō le.
So với năm ngoái, mùa đông năm nay lạnh hơn nhiều.
跟大城市相比,小城市的生活更安静。
Gēn dà chéngshì xiāngbǐ, xiǎo chéngshì de shēnghuó gèng ānjìng.
So với thành phố lớn, cuộc sống ở thành phố nhỏ yên tĩnh hơn.
和以前相比,他的汉语进步了很多。
Hé yǐqián xiāngbǐ, tā de Hànyǔ jìnbù le hěn duō.
So với trước đây, tiếng Trung của anh ấy tiến bộ nhiều.
Lỗi hay gặp
Đã dùng 跟……相比 thì KHÔNG dùng thêm 比 ở vế sau.
✗ Sai: 跟去年相比,今年比去年冷。
✓ Đúng: 跟去年相比,今年冷多了。
Tự kiểm tra
1. 跟北京___,上海的冬天暖和一些。
So với Bắc Kinh, mùa đông Thượng Hải ấm hơn một chút.
- 相比
- 一起
- 以后
Xem đáp án
Đáp án: A. 相比
Gēn Běijīng xiāngbǐ, Shànghǎi de dōngtiān nuǎnhuo yìxiē.
2. ___上个月相比,这个月的工作少多了。
So với tháng trước, tháng này việc ít hơn nhiều.
- 把
- 跟
- 被
Xem đáp án
Đáp án: B. 跟
Gēn shàng gè yuè xiāngbǐ, zhège yuè de gōngzuò shǎo duō le.
3. 跟网上相比,这家店的东西___贵。
So với trên mạng, đồ tiệm này đắt hơn.
- 最
- 很多
- 更
Xem đáp án
Đáp án: C. 更
Gēn wǎngshàng xiāngbǐ, zhè jiā diàn de dōngxi gèng guì.