Khiến ai đó…… với 使/让 (câu kiêm ngữ)
To make someone…… with 使/让 (pivotal sentence)
Chủ ngữ + 使 / 让 + Đối tượng (thường là người) + Verb / Adj
Giải thích
Câu kiêm ngữ nói NGUYÊN NHÂN → KẾT QUẢ: sự việc ở chủ ngữ khiến người đó có cảm xúc hoặc thay đổi. 使 (shǐ) trang trọng, hay dùng trong văn viết; 让 dùng trong văn nói. Sau người thường là tính từ tâm lý hoặc động từ: 高兴, 明白, 满意.
Ví dụ
这个消息使大家都很高兴。
Zhège xiāoxi shǐ dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Tin này khiến mọi người đều rất vui.
他的话让我明白了很多事情。
Tā de huà ràng wǒ míngbai le hěn duō shìqing.
Lời anh ấy khiến tôi hiểu ra nhiều điều.
经常运动能使人更健康。
Jīngcháng yùndòng néng shǐ rén gèng jiànkāng.
Thường xuyên vận động có thể khiến con người khỏe mạnh hơn.
Lỗi hay gặp
Sau 使 phải có ĐỐI TƯỢNG chịu tác động — ở cấp này thường là người (我, 大家, 人); lên cấp cao có thể là sự vật (经常运动能使身体更健康). Không đặt thẳng tính từ ngay sau 使.
✗ Sai: 这件事使很高兴。
✓ Đúng: 这件事使我很高兴。
Tự kiểm tra
1. 这次旅行___我认识了很多朋友。
Chuyến đi này khiến tôi quen được nhiều bạn.
- 使
- 被
- 把
Xem đáp án
Đáp án: A. 使
Zhè cì lǚxíng shǐ wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
2. 他的努力___老师很满意。
Sự nỗ lực của anh ấy khiến thầy rất hài lòng.
- 对
- 让
- 给
Xem đáp án
Đáp án: B. 让
Tā de nǔlì ràng lǎoshī hěn mǎnyì.
3. 这件事___我很难过。
Việc này khiến tôi rất buồn.
- 把
- 从
- 使
Xem đáp án
Đáp án: C. 使
Zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn nánguò.