Tần suất: thỉnh thoảng 偶尔 · một lần nữa 再次
Frequency: occasionally 偶尔 · once again 再次
偶尔 + Verb · 再次 + Verb
Giải thích
偶尔 (ǒu'ěr) = "thỉnh thoảng", tần suất THẤP, thưa hơn 有时候. 再次 (zàicì) = "lại một lần nữa", trang trọng hơn 再, hay dùng trong thông báo, lời cảm ơn.
Ví dụ
我不常喝酒,只是偶尔喝一点儿。
Wǒ bù cháng hē jiǔ, zhǐshì ǒu'ěr hē yìdiǎnr.
Tôi không hay uống rượu, chỉ thỉnh thoảng uống một chút.
他工作很忙,偶尔才回家看看。
Tā gōngzuò hěn máng, ǒu'ěr cái huí jiā kànkan.
Anh ấy làm việc rất bận, thỉnh thoảng mới về nhà thăm.
再次感谢大家的帮助!
Zàicì gǎnxiè dàjiā de bāngzhù!
Một lần nữa cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người!
Lỗi hay gặp
偶尔 là tần suất THẤP; đừng ghép với 常常/经常 trong cùng một câu.
✗ Sai: 我常常偶尔去看电影。
✓ Đúng: 我偶尔去看电影。
Tự kiểm tra
1. 我一般在家做饭,___去饭馆吃。
Tôi thường nấu ở nhà, thỉnh thoảng mới ra quán ăn.
- 偶尔
- 一直
- 总是
Xem đáp án
Đáp án: A. 偶尔
Wǒ yìbān zài jiā zuò fàn, ǒu'ěr qù fànguǎn chī.
2. 会议结束时,经理___感谢了大家。
Khi cuộc họp kết thúc, giám đốc một lần nữa cảm ơn mọi người.
- 偶尔
- 再次
- 从来
Xem đáp án
Đáp án: B. 再次
Huìyì jiéshù shí, jīnglǐ zàicì gǎnxiè le dàjiā.
3. 他很少运动,只是___去跑跑步。
Anh ấy ít vận động, chỉ thỉnh thoảng đi chạy bộ.
- 经常
- 每天
- 偶尔
Xem đáp án
Đáp án: C. 偶尔
Tā hěn shǎo yùndòng, zhǐshì ǒu'ěr qù pǎopao bù.