Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Câu hỏi tu từ với 难道……吗

Rhetorical with 难道……吗

难道 + Câu + 吗?

Giải thích

难道……吗 đặt câu hỏi tu từ để nhấn mạnh điều ngược lại.

Ví dụ

难道你不知道吗?

Nándào nǐ bù zhīdào ma?

Chẳng lẽ bạn không biết sao?

难道这都是我的错?

Nándào zhè dōu shì wǒ de cuò?

Chẳng lẽ đây đều là lỗi của tôi?

Tự kiểm tra

1. ___你不知道吗?

Chẳng lẽ bạn không biết sao?

  1. 难道
  2. 恐怕
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: A. 难道

Nándào nǐ bù zhīdào ma?

2. 这么明显的错,___你看不出来吗?

Lỗi rõ thế này, chẳng lẽ bạn không nhìn ra sao?

  1. 居然
  2. 难道
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 难道

Zhème míngxiǎn de cuò, nándào nǐ kàn bù chūlai ma?

3. ___我说的话不对吗?

Chẳng lẽ lời tôi nói không đúng sao?

  1. 反正
  2. 恐怕
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: C. 难道

Nándào wǒ shuō de huà bú duì ma?

4. 都这么晚了,___你还不睡吗?

Muộn thế này rồi, chẳng lẽ bạn còn chưa ngủ sao?

  1. 难道
  2. 居然
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 难道

Dōu zhème wǎn le, nándào nǐ hái bú shuì ma?

5. ___他真的不来了吗?

Chẳng lẽ anh ấy thật sự không đến nữa sao?

  1. 恐怕
  2. 难道
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: B. 难道

Nándào tā zhēn de bù lái le ma?

6. 你们都同意,___只有我反对吗?

Các bạn đều đồng ý, chẳng lẽ chỉ mình tôi phản đối sao?

  1. 居然
  2. 恐怕
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: C. 难道

Nǐmen dōu tóngyì, nándào zhǐ yǒu wǒ fǎnduì ma?

7. ___这件事就这样算了吗?

Chẳng lẽ việc này cứ thế bỏ qua sao?

  1. 难道
  2. 反而
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 难道

Nándào zhè jiàn shì jiù zhèyàng suàn le ma?

8. 学了三年,___你还不会说吗?

Học ba năm rồi, chẳng lẽ bạn vẫn không nói được sao?

  1. 反正
  2. 难道
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: B. 难道

Xué le sān nián, nándào nǐ hái bú huì shuō ma?

9. ___我们就没有别的办法了吗?

Chẳng lẽ chúng ta không còn cách nào khác sao?

  1. 恐怕
  2. 反而
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: C. 难道

Nándào wǒmen jiù méiyǒu bié de bànfǎ le ma?

10. ___你忘了自己说过的话吗?

Chẳng lẽ bạn quên lời mình đã nói sao?

  1. 难道
  2. 居然
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: A. 难道

Nándào nǐ wàng le zìjǐ shuō guo de huà ma?

Từ ghép trong ví dụ

难道 · 不知 · 这么 · 明显 · 出来 · 的话

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6