Không ngờ với 居然/竟然
Unexpectedly with 居然/竟然
主语 + 居然/竟然 + Verb
Giải thích
居然/竟然 biểu thị sự ngạc nhiên trước điều ngoài dự đoán.
Ví dụ
他居然忘了我的名字。
Tā jūrán wàng le wǒ de míngzi.
Anh ấy lại quên cả tên tôi.
这么难的事,他竟然做到了。
Zhème nán de shì, tā jìngrán zuòdào le.
Việc khó vậy mà anh ấy lại làm được.
Tự kiểm tra
1. 他___把这么难的题做出来了。
Anh ấy lại làm được bài khó thế này.
- 居然
- 反正
- 难道
Xem đáp án
Đáp án: A. 居然
Tā jūrán bǎ zhème nán de tí zuò chūlai le.
2. 这么冷的天,他___只穿一件衣服。
Trời lạnh thế này, anh ta lại chỉ mặc một chiếc áo.
- 反而
- 竟然
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: B. 竟然
Zhème lěng de tiān, tā jìngrán zhǐ chuān yí jiàn yīfu.
3. 我叫了半天,他___没听见。
Tôi gọi cả buổi, anh ta lại không nghe thấy.
- 反正
- 恐怕
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: C. 居然
Wǒ jiào le bàntiān, tā jūrán méi tīngjiàn.
4. 这么重要的事,你___忘了。
Việc quan trọng thế này, bạn lại quên.
- 竟然
- 反正
- 难怪
Xem đáp án
Đáp án: A. 竟然
Zhème zhòngyào de shì, nǐ jìngrán wàng le.
5. 没想到他___是我的老同学。
Không ngờ anh ấy lại là bạn học cũ của tôi.
- 恐怕
- 居然
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: B. 居然
Méi xiǎngdào tā jūrán shì wǒ de lǎo tóngxué.
6. 这么贵的东西,他___说不要。
Đồ đắt thế này, anh ta lại nói không cần.
- 难怪
- 反正
- 竟然
Xem đáp án
Đáp án: C. 竟然
Zhème guì de dōngxi, tā jìngrán shuō bú yào.
7. 找了这么久,钱包___在口袋里。
Tìm lâu thế, ví lại nằm trong túi.
- 居然
- 恐怕
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: A. 居然
Zhǎo le zhème jiǔ, qiánbāo jūrán zài kǒudài lǐ.
8. 他学了三个月,___能看中文小说了。
Anh ấy học ba tháng, lại đọc được tiểu thuyết tiếng Trung.
- 难怪
- 竟然
- 反正
Xem đáp án
Đáp án: B. 竟然
Tā xué le sān ge yuè, jìngrán néng kàn Zhōngwén xiǎoshuō le.
9. 我以为他不来,他___第一个到。
Tôi tưởng anh ấy không đến, anh ấy lại đến đầu tiên.
- 反正
- 恐怕
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: C. 居然
Wǒ yǐwéi tā bù lái, tā jūrán dì yī ge dào.
10. 这么简单的事,他___做错了。
Việc dễ thế này, anh ta lại làm sai.
- 竟然
- 反正
- 难道
Xem đáp án
Đáp án: A. 竟然
Zhème jiǎndān de shì, tā jìngrán zuò cuò le.