Huống chi với 何况/更何况
Let alone with 何况/更何况
……,何况/更何况 + Trường hợp mạnh hơn
Giải thích
何况 đưa ra trường hợp còn rõ ràng hơn để củng cố lập luận (huống chi).
Ví dụ
这件事大人都做不好,何况孩子。
Zhè jiàn shì dàren dōu zuò bù hǎo, hékuàng háizi.
Việc này người lớn còn làm không tốt, huống chi trẻ con.
平时都很忙,更何况现在。
Píngshí dōu hěn máng, gèng hékuàng xiànzài.
Bình thường đã bận, huống chi bây giờ.
Tự kiểm tra
1. 大人都做不到,___孩子呢。
Người lớn còn không làm được, huống chi trẻ con.
- 何况
- 固然
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 何况
Dàren dōu zuò bù dào, hékuàng háizi ne.
2. 这条路白天都难走,___晚上。
Con đường này ban ngày còn khó đi, huống chi ban đêm.
- 不妨
- 何况
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 何况
Zhè tiáo lù báitiān dōu nán zǒu, hékuàng wǎnshang.
3. 我自己都不懂,___教别人。
Tôi còn không hiểu, huống chi dạy người khác.
- 固然
- 鉴于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: C. 何况
Wǒ zìjǐ dōu bù dǒng, hékuàng jiāo biérén.
4. 他连饭都没时间吃,___休息。
Anh ấy đến ăn cơm còn không có thời gian, huống chi nghỉ.
- 何况
- 不止
- 不妨
Xem đáp án
Đáp án: A. 何况
Tā lián fàn dōu méi shíjiān chī, hékuàng xiūxi.
5. 这么近的路我都走不动,___那么远。
Đường gần thế tôi còn không đi nổi, huống chi xa thế.
- 未免
- 何况
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: B. 何况
Zhème jìn de lù wǒ dōu zǒu bù dòng, hékuàng nàme yuǎn.
6. 一个人做不完,___时间这么紧。
Một người làm không xong, huống chi thời gian gấp thế.
- 鉴于
- 不妨
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: C. 何况
Yí ge rén zuò bù wán, hékuàng shíjiān zhème jǐn.
7. 新手都能学会,___你这样的老手。
Người mới còn học được, huống chi người lành nghề như bạn.
- 何况
- 未免
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: A. 何况
Xīnshǒu dōu néng xuéhuì, hékuàng nǐ zhèyàng de lǎoshǒu.
8. 平时都很难买到票,___过节。
Ngày thường còn khó mua vé, huống chi dịp lễ.
- 不止
- 何况
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: B. 何况
Píngshí dōu hěn nán mǎi dào piào, hékuàng guò jié.
9. 我都觉得累,___孩子呢?
Tôi còn thấy mệt, huống chi trẻ con?
- 固然
- 不妨
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: C. 何况
Wǒ dōu juéde lèi, hékuàng háizi ne?
10. 这点小事我都记得,___那么大的事。
Chuyện nhỏ thế tôi còn nhớ, huống chi chuyện lớn thế.
- 何况
- 未免
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 何况
Zhè diǎn xiǎo shì wǒ dōu jìde, hékuàng nàme dà de shì.