Tuy……nhưng…… với 固然……但……
Admittedly……but with 固然……但……
固然 + A,但 + B
Giải thích
固然……但…… thừa nhận A đúng nhưng nhấn mạnh B (tuy… nhưng…).
Ví dụ
这个办法固然好,但是费用太高。
Zhège bànfǎ gùrán hǎo, dànshì fèiyong tài gāo.
Cách này tuy hay nhưng chi phí quá cao.
努力固然重要,但方法也很关键。
Nǔlì gùrán zhòngyào, dàn fāngfǎ yě hěn guānjiàn.
Cố gắng tuy quan trọng nhưng phương pháp cũng then chốt.
Tự kiểm tra
1. 这个办法___好,但花的钱太多。
Cách này tuy hay, nhưng tốn tiền quá.
- 固然
- 鉴于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: A. 固然
Zhège bànfǎ gùrán hǎo, dàn huā de qián tài duō.
2. 努力___重要,但方法也重要。
Cố gắng tuy quan trọng, nhưng phương pháp cũng quan trọng.
- 不妨
- 固然
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 固然
Nǔlì gùrán zhòngyào, dàn fāngfǎ yě zhòngyào.
3. 钱___有用,但买不到健康。
Tiền tuy có ích, nhưng không mua được sức khỏe.
- 何况
- 不止
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: C. 固然
Qián gùrán yǒuyòng, dàn mǎi bù dào jiànkāng.
4. 他说得___有道理,但做起来很难。
Anh ấy nói tuy có lý, nhưng làm thì rất khó.
- 固然
- 鉴于
- 不妨
Xem đáp án
Đáp án: A. 固然
Tā shuō de gùrán yǒu dàolǐ, dàn zuò qǐlai hěn nán.
5. 城市生活___方便,但压力也大。
Sống ở thành phố tuy tiện, nhưng áp lực cũng lớn.
- 何况
- 固然
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: B. 固然
Chéngshì shēnghuó gùrán fāngbiàn, dàn yālì yě dà.
6. 年轻___是优势,但经验不足。
Trẻ tuy là lợi thế, nhưng kinh nghiệm chưa đủ.
- 未免
- 不止
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: C. 固然
Niánqīng gùrán shì yōushì, dàn jīngyàn bùzú.
7. 读书___重要,但实践更重要。
Đọc sách tuy quan trọng, nhưng thực hành còn quan trọng hơn.
- 固然
- 鉴于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: A. 固然
Dúshū gùrán zhòngyào, dàn shíjiàn gèng zhòngyào.
8. 这个价钱___便宜,但质量一般。
Giá này tuy rẻ, nhưng chất lượng bình thường.
- 不妨
- 固然
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 固然
Zhège jiàqian gùrán piányi, dàn zhìliàng yìbān.
9. 天分___重要,但努力不能少。
Thiên phú tuy quan trọng, nhưng nỗ lực không thể thiếu.
- 何况
- 不止
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: C. 固然
Tiānfèn gùrán zhòngyào, dàn nǔlì bù néng shǎo.
10. 他的想法___新,但不容易做到。
Ý tưởng của anh ấy tuy mới, nhưng không dễ thực hiện.
- 固然
- 鉴于
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: A. 固然
Tā de xiǎngfǎ gùrán xīn, dàn bù róngyì zuò dào.