Đến mức với 以至于
To the extent that with 以至于
……,以至于 + Kết quả
Giải thích
以至于 dẫn ra kết quả (thường ngoài ý muốn) do mức độ ở vế trước gây nên.
Ví dụ
他工作太投入,以至于忘了吃饭。
Tā gōngzuò tài tóurù, yǐzhìyú wàng le chīfàn.
Anh ấy làm việc quá tập trung đến nỗi quên ăn.
雨下得很大,以至于无法出门。
Yǔ xià de hěn dà, yǐzhìyú wúfǎ chūmén.
Mưa quá to đến mức không thể ra ngoài.
Tự kiểm tra
1. 他太激动,___说不出话来。
Anh ấy quá xúc động, đến mức không nói nên lời.
- 以至于
- 以便
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: A. 以至于
Tā tài jīdòng, yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.
2. 雨下得很大,___路都断了。
Mưa rất to, đến mức đường cũng đứt.
- 固然
- 以至于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: B. 以至于
Yǔ xià de hěn dà, yǐzhìyú lù dōu duàn le.
3. 他工作太忙,___忘了自己的生日。
Anh ấy làm việc quá bận, đến mức quên cả sinh nhật mình.
- 不妨
- 鉴于
- 以至于
Xem đáp án
Đáp án: C. 以至于
Tā gōngzuò tài máng, yǐzhìyú wàng le zìjǐ de shēngrì.
4. 这本书太好看,___我一夜没睡。
Sách này quá hay, đến mức tôi thức cả đêm.
- 以至于
- 不止
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 以至于
Zhè běn shū tài hǎokàn, yǐzhìyú wǒ yí yè méi shuì.
5. 他说得太快,___没人听懂。
Anh ấy nói quá nhanh, đến mức không ai hiểu.
- 不妨
- 以至于
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: B. 以至于
Tā shuō de tài kuài, yǐzhìyú méi rén tīng dǒng.
6. 人太多,___门都关不上。
Người quá đông, đến mức cửa cũng không đóng được.
- 固然
- 鉴于
- 以至于
Xem đáp án
Đáp án: C. 以至于
Rén tài duō, yǐzhìyú mén dōu guān bù shàng.
7. 天气冷得厉害,___水都结冰了。
Trời lạnh dữ dội, đến mức nước cũng đóng băng.
- 以至于
- 不外乎
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 以至于
Tiānqì lěng de lìhai, yǐzhìyú shuǐ dōu jié bīng le.
8. 他准备得太充分,___问题都答上了。
Anh ấy chuẩn bị quá kỹ, đến mức câu nào cũng trả lời được.
- 何况
- 以至于
- 不妨
Xem đáp án
Đáp án: B. 以至于
Tā zhǔnbèi de tài chōngfèn, yǐzhìyú wèntí dōu dá shàng le.
9. 她哭得很伤心,___说不下去了。
Cô ấy khóc rất đau lòng, đến mức không nói tiếp được.
- 固然
- 不止
- 以至于
Xem đáp án
Đáp án: C. 以至于
Tā kū de hěn shāngxīn, yǐzhìyú shuō bù xiàqu le.
10. 这件事影响太大,___全国都知道了。
Việc này ảnh hưởng quá lớn, đến mức cả nước đều biết.
- 以至于
- 鉴于
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 以至于
Zhè jiàn shì yǐngxiǎng tài dà, yǐzhìyú quánguó dōu zhīdào le.