Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投入

投入

tóu rù
Âm Hán-Việt: đầu nhập
HSK 3.0 cấp 5
dồn vào, bỏ (công sức, tiền) vào; chuyên tâm, say mê
throw/put into

Ví dụ câu

她投入了大量精力在研究上。

Tā tóurùle dàliàng jīnglì zài yánjiū shàng.

Cô ấy đã bỏ nhiều công sức vào việc nghiên cứu.

She invested a great deal of energy into her research.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →