Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Hơi quá / chẳng phải……sao với 未免

It is perhaps too / after all with 未免

未免 + Adj/V

Giải thích

未免 (wèi miǎn) nghĩa là "quá đáng / hơi quá", diễn tả cảm xúc bất bình nhẹ hoặc phê phán tế nhị về mức độ. Sau 未免 thường là tính từ hoặc cụm động từ. Lỗi hay mắc: dùng 未免 như "chưa tránh khỏi" (ý nghĩa gốc) thay vì nghĩa cảm thán phổ biến. Ví dụ: "未免太贵了" = "quá đắt rồi", không phải "chưa tránh khỏi đắt".

Ví dụ

你这样说未免太过分了。

Nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.

Cậu nói thế thì hơi quá đáng rồi.

价格未免太高了吧?

Jiàgé wèimiǎn tài gāo le ba?

Giá này hình như cao quá rồi nhỉ?

Tự kiểm tra

1. 这样说___太过分了。

Nói thế thì hơi quá đáng.

  1. 未免
  2. 不妨
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 未免

Zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.

2. 你这么做___不太好。

Bạn làm thế thì hơi không hay.

  1. 固然
  2. 未免
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 未免

Nǐ zhème zuò wèimiǎn bú tài hǎo.

3. 一个人做这么多事___太累了。

Một người làm nhiều việc thế thì hơi mệt quá.

  1. 不妨
  2. 鉴于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: C. 未免

Yí ge rén zuò zhème duō shì wèimiǎn tài lèi le.

4. 这个要求___太高了。

Yêu cầu này thì hơi cao quá.

  1. 未免
  2. 固然
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: A. 未免

Zhège yāoqiú wèimiǎn tài gāo le.

5. 他这样想___太简单了。

Anh ấy nghĩ thế thì hơi đơn giản quá.

  1. 何况
  2. 未免
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 未免

Tā zhèyàng xiǎng wèimiǎn tài jiǎndān le.

6. 花这么多钱___不值得。

Tiêu nhiều tiền thế thì hơi không đáng.

  1. 鉴于
  2. 固然
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: C. 未免

Huā zhème duō qián wèimiǎn bù zhídé.

7. 这个决定___太快了。

Quyết định này thì hơi vội quá.

  1. 未免
  2. 不妨
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 未免

Zhège juédìng wèimiǎn tài kuài le.

8. 你这么担心___没必要。

Bạn lo thế thì hơi không cần thiết.

  1. 固然
  2. 未免
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: B. 未免

Nǐ zhème dānxīn wèimiǎn méi bìyào.

9. 一下子学这么多___太急。

Học ngần này một lúc thì hơi gấp quá.

  1. 不止
  2. 不妨
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: C. 未免

Yíxiàzi xué zhème duō wèimiǎn tài jí.

10. 这样说别人___不公平。

Nói người khác thế thì hơi không công bằng.

  1. 未免
  2. 何况
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 未免

Zhèyàng shuō biérén wèimiǎn bù gōngpíng.

Từ ghép trong ví dụ

这样 · 未免 · 过分 · 价格 · 这么 · 不太

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6