Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Sao không……với 不妨

Why not / might as well with 不妨

不妨 + V

Giải thích

不妨 (bù fáng) nghĩa là "không hại gì / cứ thử mà xem", dùng để gợi ý hoặc khuyên nhẹ nhàng mà không ép buộc. Phong cách trang trọng hơn "可以/可以试试". Lỗi hay mắc: dùng 不妨 ở câu mệnh lệnh mạnh — đúng ra nó mang sắc thái "thử đi, chẳng sao đâu".

Ví dụ

你不妨先看看说明书再决定。

Nǐ bùfáng xiān kàn kan shuōmíngshū zài juédìng.

Anh cứ thử đọc hướng dẫn trước rồi hãy quyết định.

既然来了,不妨尝尝这里的特色菜。

Jìrán lái le, bùfáng chángchang zhèlǐ de tèsè cài.

Đã đến đây rồi, cứ thử nếm món đặc sản ở đây.

Tự kiểm tra

1. 你___试一试。

Bạn cứ thử xem sao.

  1. 不妨
  2. 未免
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 不妨

Nǐ bùfáng shì yi shì.

2. 有问题___直接问老师。

Có vấn đề cứ hỏi thẳng thầy.

  1. 何况
  2. 不妨
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: B. 不妨

Yǒu wèntí bùfáng zhíjiē wèn lǎoshī.

3. 时间还早,我们___多坐一会儿。

Còn sớm, chúng ta cứ ngồi thêm lát.

  1. 未免
  2. 固然
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: C. 不妨

Shíjiān hái zǎo, wǒmen bùfáng duō zuò yíhuìr.

4. 你___先听听他的意见。

Bạn cứ nghe ý anh ấy trước xem.

  1. 不妨
  2. 鉴于
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: A. 不妨

Nǐ bùfáng xiān tīngting tā de yìjiàn.

5. 不确定的话,___查一下。

Nếu không chắc, cứ tra thử một chút.

  1. 何况
  2. 不妨
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 不妨

Bú quèdìng de huà, bùfáng chá yíxià.

6. 累了___休息一下。

Mệt rồi thì cứ nghỉ một chút.

  1. 固然
  2. 鉴于
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: C. 不妨

Lèi le bùfáng xiūxi yíxià.

7. 你___把想法写下来。

Bạn cứ viết ý nghĩ ra xem.

  1. 不妨
  2. 何况
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 不妨

Nǐ bùfáng bǎ xiǎngfǎ xiě xiàlai.

8. 有空___去看看他。

Rảnh thì cứ đến thăm anh ấy.

  1. 鉴于
  2. 不妨
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: B. 不妨

Yǒu kòng bùfáng qù kànkan tā.

9. 两个办法___都试试。

Hai cách cứ thử cả hai xem.

  1. 未免
  2. 何况
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: C. 不妨

Liǎng ge bànfǎ bùfáng dōu shìshi.

10. 你___换个角度想想。

Bạn cứ đổi góc nhìn nghĩ thử.

  1. 不妨
  2. 鉴于
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: A. 不妨

Nǐ bùfáng huàn ge jiǎodù xiǎngxiang.

Từ ghép trong ví dụ

不妨 · 说明书 · 决定 · 既然 · 这里 · 特色

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6