Thậm chí với 乃至
Even / go so far as to with 乃至
A, 乃至 B
Giải thích
乃至 (nǎi zhì) là liên từ trang trọng, dùng để nhấn mạnh mức độ sâu hơn hoặc phạm vi rộng hơn: "thậm chí / thậm chí đến mức". Thường đặt trước thành phần cuối cùng trong danh sách tăng tiến.
Ví dụ
他的影响遍及全国,乃至全世界。
Tā de yǐngxiǎng biànjí quánguó, nǎizhì quán shìjiè.
Ảnh hưởng của anh ta trải rộng khắp cả nước, thậm chí cả thế giới.
这本词典学生用,老师用,乃至语言研究者也常用。
Zhè běn cídiǎn xuésheng yòng, lǎoshī yòng, nǎizhì yǔyán yánjiūzhě yě cháng yòng.
Từ điển này học sinh dùng, giáo viên dùng, thậm chí cả người nghiên cứu ngôn ngữ cũng thường dùng.
Tự kiểm tra
1. 这件事影响了全校___全市。
Việc này ảnh hưởng cả trường thậm chí cả thành phố.
- 乃至
- 不妨
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 乃至
Zhè jiàn shì yǐngxiǎng le quánxiào nǎizhì quánshì.
2. 这本书在国内___国外都很有名。
Sách này trong nước thậm chí nước ngoài đều nổi tiếng.
- 固然
- 乃至
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 乃至
Zhè běn shū zài guónèi nǎizhì guówài dōu hěn yǒumíng.
3. 一句话可以改变一天___一生。
Một câu nói có thể đổi một ngày thậm chí cả đời.
- 何况
- 不止
- 乃至
Xem đáp án
Đáp án: C. 乃至
Yí jù huà kěyǐ gǎibiàn yì tiān nǎizhì yìshēng.
4. 空气问题关系到我们___后代。
Vấn đề không khí liên quan tới chúng ta thậm chí đời sau.
- 乃至
- 鉴于
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 乃至
Kōngqì wèntí guānxi dào wǒmen nǎizhì hòudài.
5. 他的话让全班___全年级都听见了。
Lời anh ấy khiến cả lớp thậm chí cả khối đều nghe thấy.
- 固然
- 乃至
- 不妨
Xem đáp án
Đáp án: B. 乃至
Tā de huà ràng quánbān nǎizhì quán niánjí dōu tīngjiàn le.
6. 这种做法在中国___世界上都少见。
Cách làm này ở Trung Quốc thậm chí trên thế giới đều hiếm.
- 何况
- 未免
- 乃至
Xem đáp án
Đáp án: C. 乃至
Zhè zhǒng zuòfǎ zài Zhōngguó nǎizhì shìjiè shang dōu shǎojiàn.
7. 这个决定影响了今年___明年的计划。
Quyết định này ảnh hưởng kế hoạch năm nay thậm chí năm sau.
- 乃至
- 鉴于
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: A. 乃至
Zhège juédìng yǐngxiǎng le jīnnián nǎizhì míngnián de jìhuà.
8. 他读了很多书,文学、历史___科学的书都有。
Anh ấy đọc rất nhiều sách, văn học, lịch sử, thậm chí cả sách khoa học đều có.
- 不妨
- 乃至
- 何况
Xem đáp án
Đáp án: B. 乃至
Tā dú le hěn duō shū, wénxué, lìshǐ nǎizhì kēxué de shū dōu yǒu.
9. 这个消息很快传遍了全城___全国。
Tin này nhanh chóng lan khắp cả thành phố, thậm chí cả nước.
- 未免
- 固然
- 乃至
Xem đáp án
Đáp án: C. 乃至
Zhège xiāoxi hěn kuài chuánbiàn le quán chéng nǎizhì quánguó.
10. 他的做法值得我们___所有人学习。
Cách làm của anh ấy đáng để chúng ta thậm chí mọi người học theo.
- 乃至
- 鉴于
- 不止
Xem đáp án
Đáp án: A. 乃至
Tā de zuòfǎ zhídé wǒmen nǎizhì suǒyǒu rén xuéxí.