桌子上有一本词典。
Zhuō zi shang yǒu yì běn cí diǎn.
Trên bàn có một cuốn từ điển.
There is a dictionary on the table.
词典 là danh từ: từ điển (sách tra từ). Đếm bằng 本: 一 本 汉语 词典. Động từ đi kèm quen thuộc là 查 (tra): 查 词典. Phân biệt với 字典: 字典 chủ yếu tra từng chữ, còn 词典 tra cả từ ghép và cách dùng.
词典 viết sang phồn thể là 詞典 cí diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.