剃 là động từ: cạo (râu, tóc) bằng dao cạo. Tân ngữ thường là 胡子 (râu) hoặc 头 (tóc): 剃胡子 (cạo râu); cạo trọc đầu cũng dùng 剃. Cạo râu còn có thể dùng 刮; nhưng 刮 rộng hơn (cạo, nạo mọi bề mặt), còn 剃 chỉ dùng cho râu tóc.
他每天都剃胡子。
Tā měitiān dōu tì húzi.
Anh ấy ngày nào cũng cạo râu.
He shaves every day.