Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 剃

剃

tì
Âm Hán-Việt: thế
HSK 3.0 cấp 8
cạo/dao cạo
to shave

Cách dùng chữ này

剃 là động từ: cạo (râu, tóc) bằng dao cạo. Tân ngữ thường là 胡子 (râu) hoặc 头 (tóc): 剃胡子 (cạo râu); cạo trọc đầu cũng dùng 剃. Cạo râu còn có thể dùng 刮; nhưng 刮 rộng hơn (cạo, nạo mọi bề mặt), còn 剃 chỉ dùng cho râu tóc.

Ví dụ câu

他每天都剃胡子。

Tā měitiān dōu tì húzi.

Anh ấy ngày nào cũng cạo râu.

He shaves every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →