Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 锈

锈

xiù
Âm Hán-Việt: tú
HSK 3.0 cấp 9
gỉ sét
rust, to rust

Phồn thể

Chữ giản thể 锈 viết sang phồn thể là 鏽.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"锈" là danh từ, nghĩa là gỉ sét (lớp gỉ trên kim loại); cũng dùng như động từ "bị gỉ". Cách nói phổ biến nhất là "生锈" (bị gỉ sét), như con dao bị gỉ. Bộ kim (钅) cho biết liên quan đến kim loại; đừng nhầm với "绣" (thêu) có bộ mịch (纟), cùng đọc xiù.

Ví dụ câu

这把刀生锈了。

Zhè bǎ dāo shēngxiù le.

Con dao này bị gỉ sét.

This knife is rusty.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「锈」