Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 凿

凿

záo
Âm Hán-Việt: tạc
HSK 3.0 cấp 9
đục/đục đẽo
chisel

Phồn thể

Chữ giản thể 凿 viết sang phồn thể là 鑿.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"凿" vừa là động từ "đục, đục đẽo" (khoét gỗ, đá), vừa là danh từ "cái đục"; khẩu ngữ hay gọi cái đục là "凿子", như câu ví dụ dùng đục để đục đá. Nghĩa bóng có trong "确凿" (chắc chắn, có bằng chứng rõ ràng), thường nói chứng cứ xác thực, không thể chối cãi.

Ví dụ câu

他用凿子凿石头。

Tā yòng záozi záo shítou.

Anh ấy dùng đục để đục đá.

He chisels the stone with a chisel.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「凿」