Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 闸

闸

zhá
Âm Hán-Việt: áp
HSK 3.0 cấp 9
cổng cống/van
sluice, gate, brake, switch

Phồn thể

Chữ giản thể 闸 viết sang phồn thể là 閘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"闸" là danh từ, nghĩa gốc là cửa cống, cửa đập để đóng mở, điều tiết dòng nước: "水闸" (cửa cống, van nước). Khẩu ngữ còn dùng chỉ cầu dao điện và phanh xe (nhất là xe đạp). Bộ môn (门) bên ngoài cho biết đây là một loại cửa chắn.

Ví dụ câu

请关好水闸,防止漏水。

Qǐng guān hǎo shuǐzhá, fángzhǐ lòu shuǐ.

Hãy đóng kín van nước, tránh rò rỉ.

Please close the water valve to prevent leakage.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →