证据确凿。
Zhèngjù quèzáo.
Chứng cứ rõ ràng.
The evidence is conclusive.
“确凿” (xác thực, rành rành) là tính từ văn viết, gần như chỉ đi với “证据”, “事实”: “证据 确凿” (chứng cứ rõ ràng), “确凿 的 事实”. Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ có “的”. Chữ “凿” trong từ này đọc záo.
确凿 viết sang phồn thể là 確鑿 què záo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.