他被确诊为肺炎。
Tā bèi quèzhěn wéi fèiyán.
Anh ấy được chẩn đoán xác định là bị viêm phổi.
He was diagnosed with pneumonia.
"确诊" (chẩn đoán xác định) là động từ y học, nghĩa là bác sĩ đã kết luận chắc chắn người bệnh mắc bệnh gì. Mẫu hay gặp: "被 确诊 为 + tên bệnh": "他 被 确诊 为 肺炎" (anh ấy được chẩn đoán là viêm phổi). Tin tức còn dùng như danh từ chỉ ca bệnh đã xác định. Khác "诊断" (chẩn đoán) nói chung, có thể chưa chắc chắn.
确诊 viết sang phồn thể là 確診 què zhěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.