Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 鼠

鼠

shǔ
Âm Hán-Việt: thử
HSK 3.0 cấp 5
chuột, con chuột
rat, mouse

Cách dùng chữ này

“鼠” ít khi đứng một mình trong khẩu ngữ; con chuột thường gọi là “老鼠”, chữ “老” ở đây không mang nghĩa già. “鼠标” là chuột máy tính. “鼠” cũng là con giáp đầu tiên, tức tuổi Tý.

Đây là một bộ thủ

「鼠」 là bộ thủ số 208 trong 214 bộ Khang Hy, 13 nét, nghĩa gốc: chuột.

Chữ mang bộ này: 鼠 shǔ (chuột) · 鼠标 shǔbiāo (chuột máy tính)

Ví dụ câu

猫抓老鼠。

Māo zhuā lǎoshǔ.

Mèo bắt chuột.

Cats catch mice.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「鼠」