Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上流

上流

shàng liú
Âm Hán-Việt: thượng lưu
HSK 3.0 cấp 9
tầng lớp thượng lưu
upper class

Ví dụ câu

他来自上流社会。

Tā láizì shàngliú shèhuì.

Anh ấy đến từ tầng lớp thượng lưu.

He comes from high society.

Cách dùng từ này

“上流” là danh từ, nghĩa thường gặp là tầng lớp trên, thượng lưu, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: “上流 社会”. Nghĩa gốc là thượng nguồn sông, nay thường nói “上游”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →